Cách dùng "总得明知不可为而为之" (zǒng děi míng zhī bù kě wèi ér wèi zhī) trong hội thoại tiếng Trung
总得明知不可为而为之
phải biết rõ không làm được nhưng vẫn làm chứ,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:27
xíng行
xiá侠
zhàng仗
yì义
ma嘛
“Hành hiệp trượng nghĩa mà,”
LINE 0217:28
PLAYING SCENEzǒng总
děi得
míng明
zhī知
bù不
kě可
wèi为
ér而
wèi为
zhī之
“phải biết rõ không làm được nhưng vẫn làm chứ,”
LINE 0317:31
duì对
ma吗
“đúng không?”
Show Information