Cách dùng "那我就先谢谢二位大哥了 应该的应该的" (nà wǒ jiù xiān xiè xiè èr wèi dà gē le yīng gāi de yīng gāi de) trong hội thoại tiếng Trung
那我就先谢谢二位大哥了 应该的应该的
Vậy tôi xin cảm ơn hai vị đại ca trước. Nên làm mà, nên làm mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:57
hǎo好
hǎo好
cháng尝
cháng尝
zhè这
ge个
mèn闷
guàn罐
ròu肉
“thưởng thức món thịt om niêu này.”
LINE 0224:01
PLAYING SCENEnà wǒ jiù xiān xiè xiè èr wèi dà gē le yīng gāi de yīng gāi de
那我就先谢谢二位大哥了 应该的应该的
“Vậy tôi xin cảm ơn hai vị đại ca trước. Nên làm mà, nên làm mà.”
LINE 0324:04
lái lái lái hē jiǔ hē jiǔ lái lái lái hē jiǔ hē jiǔ hē jiǔ
来来来 喝酒喝酒 来来来 喝酒喝酒喝酒
“Nào nào nào, uống rượu, uống rượu. Nào nào nào, uống rượu, uống rượu, uống rượu.”
Show Information