Cách dùng "就消失的无影无踪" (jiù xiāo shī de wú yǐng wú zōng) trong hội thoại tiếng Trung
就消失的无影无踪
thì biến mất không thấy tăm hơi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:32
dāng当
fǎn返
huí回
jí吉
ān安
cūn村
hòu后
“Khi quay lại thôn Cát An”
LINE 0207:33
PLAYING SCENEjiù就
xiāo消
shī失
de的
wú无
yǐng影
wú无
zōng踪
“thì biến mất không thấy tăm hơi.”
LINE 0307:35
hòu后
lái来
guān官
fǔ府
tōng通
bào报
“Sau đó quan phủ thông báo”
Show Information