Cách dùng "有失人德" (yǒu shī rén dé) trong hội thoại tiếng Trung
有失人德
mất hết nhân tính.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:01
jiāng将
qīng轻
yān烟
miè灭
kǒu口
“liền giết cả Khinh Yên để bịt miệng,”
LINE 0214:04
PLAYING SCENEyǒu有
shī失
rén人
dé德
“mất hết nhân tính.”
LINE 0314:06
zuì罪
chén臣
cuī崔
jùn峻
mào茂
“Tội thần Thôi Tuấn Mậu”
Show Information