Cách dùng "政绩斐然" (zhèng jì fěi rán) trong hội thoại tiếng Trung
政绩斐然
thành tích rất nổi trội.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:51
chū出
rèn任
huá华
róng荣
xiàn县
de的
xiàn县
chéng丞
“đảm nhận chức huyện thừa huyện Hoa Vinh,”
LINE 0201:53
PLAYING SCENEzhèng政
jì绩
fěi斐
rán然
“thành tích rất nổi trội.”
LINE 0301:56
yī一
nián年
qián前
jìn晋
shēng升
wèi为
cháng常
shā沙
xiàn县
de的
xiàn县
lìng令
“Một năm trước thăng chức làm huyện lệnh huyện Thường Sa,”
Show Information