Cách dùng "得有个十多年前了" (dé yǒu gè shí duō nián qián le) trong hội thoại tiếng Trung
得有个十多年前了
Cũng phải hơn mười năm trước rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
16:51
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 已经很多年前的案子了 | yǐ jīng hěn duō nián qián de àn zi le | đã là vụ án từ nhiều năm trước rồi. |
| 2▶ | 得有个十多年前了 | dé yǒu gè shí duō nián qián le | Cũng phải hơn mười năm trước rồi. |
| 3 | 是这么回事 | shì zhè me huí shì | Chuyện là thế này. |
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
lái zhǎo jiě fū kàn kàn bìng tiān jīng dì yì nenên đến nhờ anh rể khám bệnh. Chuyện này là hợp tình hợp lý mà.

HSK 6
0:03s
wǒ bāng nǐ kāi le yī xiē fàng sōng shén jīng de yàoTôi kê cho anh một ít thuốc giúp thư giãn thần kinh,

HSK 5
0:03s
hái shì shǎo hē diǎn bīng de duì duì wèi yě bù hǎoVẫn nên uống ít đồ lạnh thôi, không tốt cho dạ dày đâu.

HSK 7
0:03s
jiāo chā de duō hǎo kàn jiāo chā de hǎo kàn hái xíngđan chéo như này đẹp hơn. Ừ, chéo đẹp hơn. Cũng được.

HSK 6
0:03s
méi shì xiē yī huì jiù hǎo le nà nǐ jìn wū xiū xī yī xià bù yòngKhông sao, nghỉ chút là ổn. Vậy em vào phòng nghỉ đi. Không cần.

HSK 1
0:03s
wǎn shàng xiǎng chī shén me mā mā gěi nǐ zuò hǎo matối nay con muốn ăn gì? Mẹ nấu cho con ăn nhé.

HSK 4
0:03s
zuì jìn mā mā fā shēng hěn duō shì xīn qíng bù tài hǎogần đây mẹ cháu xảy ra nhiều chuyện, tâm trạng không tốt,












