Cách dùng "对你造成了太大的冲击" (duì nǐ zào chéng le tài dà de chōng jī) trong hội thoại tiếng Trung
对你造成了太大的冲击
gây ra cú sốc quá lớn với anh,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
22:20
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可能是办案的现场画面 | kě néng shì bàn àn de xiàn chǎng huà miàn | Có thể cảnh tượng ở hiện trường vụ án |
| 2▶ | 对你造成了太大的冲击 | duì nǐ zào chéng le tài dà de chōng jī | gây ra cú sốc quá lớn với anh, |
| 3 | 让你的心理会有压力 | ràng nǐ de xīn lǐ huì yǒu yā lì | khiến tâm lý của anh có áp lực, |
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ bù xī wàng kàn dào wǒ de lǎo pó shòu dào wěi qūAnh không muốn thấy vợ anh phải chịu ấm ức.

HSK 2
0:03s
kàn dào tā mǎn qiāng rè xuè dì huí dào xué xiàoNhìn cô ấy quay lại trường học với sự nhiệt huyết

HSK 6
0:03s
wǒ bú yào wǒ lǎo pó chū qù shòu dào rèn hé wěi qūAnh không muốn vợ anh phải chịu ấm ức trước mặt người ngoài.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhěng yè zhěng yè shuì bù zhe jué wǒ bái tiān yě méi fǎ hǎo hǎo gōng zuòmất ngủ suốt bao nhiêu đêm, ban ngày cũng không tập trung làm việc được.

HSK 4
0:03s
nǐ jì rán yǐ jīng jìn le zhěn shì jiù zhǐ shì gè bìng rénAnh đã vào phòng khám thì chỉ là bệnh nhân thôi.

HSK 7
0:03s
nǐ duì wǒ suǒ shuō de huà wǒ shì yào jǐn bǎo mì yì wù deTôi có nghĩa vụ giữ bí mật những gì anh nói với tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào wài kē shǒu fǎ zhè me xián shúkhông ngờ kỹ năng khoa ngoại cũng thuần thục thế.

HSK 7
0:03s








