Cách dùng "对你造成了太大的冲击" (duì nǐ zào chéng le tài dà de chōng jī) trong hội thoại tiếng Trung
对你造成了太大的冲击
gây ra cú sốc quá lớn với anh,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
22:20
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可能是办案的现场画面 | kě néng shì bàn àn de xiàn chǎng huà miàn | Có thể cảnh tượng ở hiện trường vụ án |
| 2▶ | 对你造成了太大的冲击 | duì nǐ zào chéng le tài dà de chōng jī | gây ra cú sốc quá lớn với anh, |
| 3 | 让你的心理会有压力 | ràng nǐ de xīn lǐ huì yǒu yā lì | khiến tâm lý của anh có áp lực, |
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
lái zhǎo jiě fū kàn kàn bìng tiān jīng dì yì nenên đến nhờ anh rể khám bệnh. Chuyện này là hợp tình hợp lý mà.

HSK 6
0:03s
wǒ bāng nǐ kāi le yī xiē fàng sōng shén jīng de yàoTôi kê cho anh một ít thuốc giúp thư giãn thần kinh,

HSK 5
0:03s
hái shì shǎo hē diǎn bīng de duì duì wèi yě bù hǎoVẫn nên uống ít đồ lạnh thôi, không tốt cho dạ dày đâu.

HSK 7
0:03s
jiāo chā de duō hǎo kàn jiāo chā de hǎo kàn hái xíngđan chéo như này đẹp hơn. Ừ, chéo đẹp hơn. Cũng được.

HSK 6
0:03s
méi shì xiē yī huì jiù hǎo le nà nǐ jìn wū xiū xī yī xià bù yòngKhông sao, nghỉ chút là ổn. Vậy em vào phòng nghỉ đi. Không cần.

HSK 1
0:03s
wǎn shàng xiǎng chī shén me mā mā gěi nǐ zuò hǎo matối nay con muốn ăn gì? Mẹ nấu cho con ăn nhé.

HSK 4
0:03s
zuì jìn mā mā fā shēng hěn duō shì xīn qíng bù tài hǎogần đây mẹ cháu xảy ra nhiều chuyện, tâm trạng không tốt,












