Cách dùng "好 盛盘 五福临门" (hǎo shèng pán wǔ fú lín mén) trong hội thoại tiếng Trung

hǎo shèngpán línmén

Vâng ạ. Múc ra đĩa đi. Ngũ phúc lâm môn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
30:40
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1鸡翅 小心烫啊 小乐 你看 我的虾仁炒得好不好jī chì xiǎo xīn tàng a xiǎo lè nǐ kàn wǒ de xiā rén chǎo dé hǎo bù hǎoCánh gà đây. Cẩn thận nóng nhé. Lạc, cháu xem, món tôm xào của chú thế nào?
2好 盛盘 五福临门hǎo shèng pán wǔ fú lín ménVâng ạ. Múc ra đĩa đi. Ngũ phúc lâm môn.
3我加点装饰wǒ jiā diǎn zhuāng shìĐể cháu trang trí thêm.

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 9 of 9)
我女儿怎么样了
HSK 1
0:03s
wǒ nǚ ér zěn me yàng le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Con gái tôi sao rồi?

暂时脱离生命危险了
HSK 7
0:03s
zàn shí tuō lí shēng mìng wēi xiǎn le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Tạm thời đã qua cơn nguy kịch.

再晚来十分钟 可能就救不了了
HSK 5
0:03s
zài wǎn lái shí fēn zhōng kě néng jiù jiù bù liǎo le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Nếu đến muộn thêm mười phút, có khi là không cứu được đâu.

她到底是咋回事呀
HSK 5
0:03s
tā dào dǐ shì zǎ huí shì yarốt cuộc nó bị sao vậy?

她平时都吃什么药啊
HSK 3
0:03s
tā píng shí dōu chī shén me yào aBình thường cô ấy uống thuốc gì vậy?

她脑子有病
HSK 6
0:03s
tā nǎo zi yǒu bìng[Phòng cấp cứu] Đầu óc nó có bệnh.

那你都是带她去哪家医院看的病
HSK 3
0:03s
nà nǐ dōu shì dài tā qù nǎ jiā yī yuàn kàn de bìngVậy bà thường đưa cô ấy đến bệnh viện nào khám?

她身上那些烧伤是怎么回事
HSK 1
0:03s
tā shēn shàng nà xiē shāo shāng shì zěn me huí shìNhững vết bỏng trên người cô ấy là sao?

回来就成这个样子了
HSK 6
0:03s
huí lái jiù chéng zhè ge yàng zi leVề thì thành ra như vậy.

脑子也一起坏掉了
HSK 6
0:03s
nǎo zi yě yì qǐ huài diào leĐầu óc cũng không bình thường luôn.

您先在这等着 我去给你开张单子 她得住院
HSK 3
0:03s
nín xiān zài zhè děng zhe wǒ qù gěi nǐ kāi zhāng dān zi tā dé zhù yuànBà chờ ở đây nhé. Tôi đi kê cho bà tờ giấy. Cô ấy phải nhập viện.

赶紧报警 这妈不对劲
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn bào jǐng zhè mā bú duì jìnMau báo cảnh sát. Người mẹ này có vấn đề.

意思就是说 您不可能生出她来
HSK 2
0:03s
yì si jiù shì shuō nín bù kě néng shēng chū tā láiNghĩa là cô không thể sinh ra cô ấy.

那你给她吃的这些药 是从哪来的
HSK 2
0:03s
nà nǐ gěi tā chī de zhè xiē yào shì cóng nǎ lái deVậy những thuốc mà bà cho cô ấy uống lấy ở đâu ra?

没有医生的处方 普通的药店根本买不到啊
HSK 7
0:03s
méi yǒu yī shēng de chǔ fāng pǔ tōng de yào diàn gēn běn mǎi bú dào aKhông có đơn của bác sĩ thì không mua ở hiệu thuốc bình thường được đâu.

什么病啊
HSK 2
0:03s
shén me bìng aBệnh gì mà

要吃这么多的药 你不用问
HSK 3
0:03s
yào chī zhè me duō de yào nǐ bù yòng wènphải uống nhiều thuốc như vậy? Mẹ không cần hỏi.

你就好好地记在你的脑子里
HSK 6
0:03s
nǐ jiù hǎo hǎo dì jì zài nǐ de nǎo zi lǐMẹ phải nhớ kĩ trong đầu.

一天都不能差 一颗都不能少
HSK 5
0:03s
yī tiān dōu bù néng chà yī kē dōu bù néng shǎoKhông được bỏ ngày nào, không được thiếu viên nào.