Cách dùng "既然他们让你不舒服" (jì rán tā men ràng nǐ bù shū fú) trong hội thoại tiếng Trung
既然他们让你不舒服
Nếu họ khiến em khó chịu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
37:37
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你根本就不用去求他们的谅解 | nǐ gēn běn jiù bù yòng qù qiú tā men de liàng jiě | Em không cần phải đi cầu xin họ tha thứ. |
| 2▶ | 既然他们让你不舒服 | jì rán tā men ràng nǐ bù shū fú | Nếu họ khiến em khó chịu, |
| 3 | 我们也不要给他们 有为难你的权利 | wǒ men yě bú yào gěi tā men yǒu wéi nán nǐ de quán lì | thì cũng đừng cho họ quyền được làm khó em. |
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
shì ma nà zhè zhè zhè zhè wǒ hái zhēn shì bù tài liǎo jiě leVậy à? Thế… chuyện này… tôi không hiểu rõ lắm.

HSK 7
0:03s
lái zhǎo jiě fū kàn kàn bìng tiān jīng dì yì nenên đến nhờ anh rể khám bệnh. Chuyện này là hợp tình hợp lý mà.

HSK 6
0:03s
wǒ bāng nǐ kāi le yī xiē fàng sōng shén jīng de yàoTôi kê cho anh một ít thuốc giúp thư giãn thần kinh,

HSK 5
0:03s
hái shì shǎo hē diǎn bīng de duì duì wèi yě bù hǎoVẫn nên uống ít đồ lạnh thôi, không tốt cho dạ dày đâu.

HSK 7
0:03s
jiāo chā de duō hǎo kàn jiāo chā de hǎo kàn hái xíngđan chéo như này đẹp hơn. Ừ, chéo đẹp hơn. Cũng được.

HSK 6
0:03s
méi shì xiē yī huì jiù hǎo le nà nǐ jìn wū xiū xī yī xià bù yòngKhông sao, nghỉ chút là ổn. Vậy em vào phòng nghỉ đi. Không cần.

HSK 1
0:03s
wǎn shàng xiǎng chī shén me mā mā gěi nǐ zuò hǎo matối nay con muốn ăn gì? Mẹ nấu cho con ăn nhé.

HSK 4
0:03s
zuì jìn mā mā fā shēng hěn duō shì xīn qíng bù tài hǎogần đây mẹ cháu xảy ra nhiều chuyện, tâm trạng không tốt,











