Cách dùng "没事 那我再等等" (méi shì nà wǒ zài děng děng) trong hội thoại tiếng Trung
没事 那我再等等
Không sao, cháu đợi thêm chút nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
27:32
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他在里面跟学生谈话呢 | tā zài lǐ miàn gēn xué shēng tán huà ne | Thầy ấy đang nói chuyện với sinh viên ở bên trong. |
| 2▶ | 没事 那我再等等 | méi shì nà wǒ zài děng děng | Không sao, cháu đợi thêm chút nữa. |
| 3 | 那 那 也好 你等等 | nà nà yě hǎo nǐ děng děng | Vậy... vậy cũng được. Cháu đợi một lát nhé. |
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ dāng shí néng chá jué chū bú duì jìn de huàNếu lúc đó tôi nhận ra sự bất thường,

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì hěn kè guān dì lái fēn xī nǐ de gù shìTôi chỉ phân tích câu chuyện của anh một cách khách quan thôi.

HSK 4
0:03s
yě bú shì zài běn shì fā shēng wèi shén me nǐ yào chóng qǐ diào chá necũng không xảy ra ở thành phố này, tại sao anh phải điều tra lại?

HSK 7
0:03s
zhè ge jiù què shí shè jí dào bàn àn jī mì leViệc này thì dính vào bí mật điều tra của bọn tôi rồi,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
chī diǎn tián shí kě yǐ bāng nǐ fàng sōng shén jīngĂn đồ ngọt có thể giúp thần kinh của anh thả lỏng.

HSK 4
0:03s
nǐ men jǐng chá jiù shì yā lì tài dà le shì shì shìCảnh sát các anh áp lực quá. Đúng, đúng, đúng.

HSK 4
0:03s
nà tǐng qiǎo de wǒ gāng shuō nà jiā rén yě zài chéng yúTrùng hợp thật, gia đình tôi vừa nói cũng ở Thành Du.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè cái mù míng ér lái de nǐ zhè ge hào tè bié bù hǎo guànên tôi mới đến đây. Số của anh khó lấy lắm,

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ hái jiā le qián guà le tè xū wǒ cái cái kàn shàng detôi… tôi còn phải chi thêm tiền để khám dịch vụ mới khám được đấy.

HSK 4
0:03s
yuán zé shàng wǒ bú shì hé bāng nǐ wèn zhěnVề nguyên tắc, tôi không thích hợp khám cho anh.







