Cách dùng "没事 那我再等等" (méi shì nà wǒ zài děng děng) trong hội thoại tiếng Trung
没事 那我再等等
Không sao, cháu đợi thêm chút nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
27:32
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他在里面跟学生谈话呢 | tā zài lǐ miàn gēn xué shēng tán huà ne | Thầy ấy đang nói chuyện với sinh viên ở bên trong. |
| 2▶ | 没事 那我再等等 | méi shì nà wǒ zài děng děng | Không sao, cháu đợi thêm chút nữa. |
| 3 | 那 那 也好 你等等 | nà nà yě hǎo nǐ děng děng | Vậy... vậy cũng được. Cháu đợi một lát nhé. |
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 9 of 9)
HSK 1
0:03s
wǒ nǚ ér zěn me yàng le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Con gái tôi sao rồi?

HSK 7
0:03s
zàn shí tuō lí shēng mìng wēi xiǎn le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Tạm thời đã qua cơn nguy kịch.

HSK 5
0:03s
zài wǎn lái shí fēn zhōng kě néng jiù jiù bù liǎo le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Nếu đến muộn thêm mười phút, có khi là không cứu được đâu.

HSK 3
0:03s
nà nǐ dōu shì dài tā qù nǎ jiā yī yuàn kàn de bìngVậy bà thường đưa cô ấy đến bệnh viện nào khám?

HSK 1
0:03s
tā shēn shàng nà xiē shāo shāng shì zěn me huí shìNhững vết bỏng trên người cô ấy là sao?

HSK 3
0:03s
nín xiān zài zhè děng zhe wǒ qù gěi nǐ kāi zhāng dān zi tā dé zhù yuànBà chờ ở đây nhé. Tôi đi kê cho bà tờ giấy. Cô ấy phải nhập viện.

HSK 2
0:03s
yì si jiù shì shuō nín bù kě néng shēng chū tā láiNghĩa là cô không thể sinh ra cô ấy.

HSK 2
0:03s
nà nǐ gěi tā chī de zhè xiē yào shì cóng nǎ lái deVậy những thuốc mà bà cho cô ấy uống lấy ở đâu ra?

HSK 7
0:03s
méi yǒu yī shēng de chǔ fāng pǔ tōng de yào diàn gēn běn mǎi bú dào aKhông có đơn của bác sĩ thì không mua ở hiệu thuốc bình thường được đâu.

HSK 3
0:03s
yào chī zhè me duō de yào nǐ bù yòng wènphải uống nhiều thuốc như vậy? Mẹ không cần hỏi.

HSK 5
0:03s
yī tiān dōu bù néng chà yī kē dōu bù néng shǎoKhông được bỏ ngày nào, không được thiếu viên nào.







