Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "什么病啊" (shén me bìng a) trong hội thoại tiếng Trung

什么病啊

shén me bìng a

Bệnh gì mà

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
43:16
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大的 一天三次 一次四片dà de yī tiān sān cì yī cì sì piànLọ lớn, ngày ba lần, mỗi lần bốn viên.
2什么病啊shén me bìng aBệnh gì mà
3要吃这么多的药 你不用问yào chī zhè me duō de yào nǐ bù yòng wènphải uống nhiều thuốc như vậy? Mẹ không cần hỏi.

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 2 of 9)
我做饭也没那么糟糕吧
HSK 5
0:03s
wǒ zuò fàn yě méi nà me zāo gāo baEm nấu ăn không tệ thế chứ?
她要是愿意的话 可以搬来跟我们一起住
HSK 4
0:03s
tā yào shì yuàn yì de huà kě yǐ bān lái gēn wǒ men yì qǐ zhùNếu bà ấy đồng ý, có thể chuyển đến ở cùng chúng ta.
我错过了很多跟她在一起的时光
HSK 6
0:03s
wǒ cuò guò le hěn duō gēn tā zài yì qǐ de shí guāngEm đã bỏ lỡ rất nhiều thời gian ở bên bà ấy.
当成是自己的妈妈那样对待的
HSK 5
0:03s
dàng chéng shì zì jǐ de mā mā nà yàng duì dài devới mẹ anh như là mẹ em vậy.
你刚刚说的话 要是让我妈听见
HSK 4
0:03s
nǐ gāng gāng shuō de huà yào shì ràng wǒ mā tīng jiànNếu mẹ anh nghe được lời em vừa nói,
这两天好像病得更厉害了
HSK 4
0:03s
zhè liǎng tiān hǎo xiàng bìng dé gèng lì hài lebệnh của cái Viện lại nặng hơn rồi.
那些药好像也不管用
HSK 7
0:03s
nà xiē yào hǎo xiàng yě bù guǎn yòngHình như số thuốc đó cũng không có tác dụng.
药起效是需要时间的
HSK 3
0:03s
yào qǐ xiào shì xū yào shí jiān deThuốc cần thời gian mới có tác dụng,
一天不能差 一颗不能少 知道吗
HSK 5
0:03s
yī tiān bù néng chà yī kē bù néng shǎo zhī dào maKhông được thiếu ngày nào, không được thiếu viên nào, rõ chưa?
之后找个时间 我带她回去看看你
HSK 4
0:03s
zhī hòu zhǎo gè shí jiān wǒ dài tā huí qù kàn kàn nǐSau này có thời gian, con sẽ đưa cô ấy về gặp mẹ.
你不能要求每一个人 都像我一样了解你啊
HSK 3
0:03s
nǐ bù néng yāo qiú měi yí gè rén dōu xiàng wǒ yī yàng liǎo jiě nǐ aEm không thể bắt ai cũng phải hiểu em như anh đâu.
你的确就像是一个烫手山芋一样
HSK 5
0:03s
nǐ dí què jiù xiàng shì yí gè tàng shǒu shān yù yī yàngem là một củ khoai nóng bỏng tay.
也许我这么说 你会觉得很刺耳
HSK 7
0:03s
yě xǔ wǒ zhè me shuō nǐ huì jué de hěn cì ěrCó lẽ anh nói vậy, em sẽ cảm thấy rất khó nghe.
你就是一个主动去求爱的第三者
HSK 5
0:03s
nǐ jiù shì yí gè zhǔ dòng qù qiú ài de dì sān zhěem là người thứ ba chủ động xin được yêu thương,
完全可以休息一段时间
HSK 4
0:03s
wán quán kě yǐ xiū xī yī duàn shí jiānem có thể nghỉ ngơi một thời gian.
也让外界这些声音静一静
HSK 6
0:03s
yě ràng wài jiè zhè xiē shēng yīn jìng yī jìngĐợi lời bàn tán bên ngoài lắng xuống,
换个环境 再重新出发
HSK 4
0:03s
huàn gè huán jìng zài chóng xīn chū fāem đổi một môi trường khác, bắt đầu lại từ đầu.
犯罪那个人又不是我
HSK 7
0:03s
fàn zuì nà ge rén yòu bú shì wǒNgười làm sai đâu phải em.
你这样跟我耍小朋友脾气 是没有用的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yàng gēn wǒ shuǎ xiǎo péng yǒu pí qì shì méi yǒu yòng deEm giở tính trẻ con với anh không có ích gì đâu.
就算不发生这些乱七八糟的事情
HSK 7
0:03s
jiù suàn bù fā shēng zhè xiē luàn qī bā zāo de shì qíngDù không xảy ra những chuyện này,