Cách dùng "她到底是咋回事呀" (tā dào dǐ shì zǎ huí shì ya) trong hội thoại tiếng Trung
她到底是咋回事呀
rốt cuộc nó bị sao vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
40:35
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那 | nà | Vậy |
| 2▶ | 她到底是咋回事呀 | tā dào dǐ shì zǎ huí shì ya | rốt cuộc nó bị sao vậy? |
| 3 | 她怎么回事你不知道吗 她是药物中毒 药 | tā zěn me huí shì nǐ bù zhī dào ma tā shì yào wù zhòng dú yào | Bà không biết cô ấy bị gì sao? Cô ấy bị ngộ độc thuốc. Thuốc? |
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s
nǐ wèi wǒ hé xiǎo lè zuò de yī qiè wǒ dōu zhī dàoNhững gì anh làm cho em và Lạc, em biết hết.

HSK 1
0:03s
wǒ nǚ ér zěn me yàng le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Con gái tôi sao rồi?

HSK 7
0:03s
zàn shí tuō lí shēng mìng wēi xiǎn le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Tạm thời đã qua cơn nguy kịch.

HSK 5
0:03s
zài wǎn lái shí fēn zhōng kě néng jiù jiù bù liǎo le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Nếu đến muộn thêm mười phút, có khi là không cứu được đâu.

HSK 3
0:03s
nà nǐ dōu shì dài tā qù nǎ jiā yī yuàn kàn de bìngVậy bà thường đưa cô ấy đến bệnh viện nào khám?

HSK 1
0:03s
tā shēn shàng nà xiē shāo shāng shì zěn me huí shìNhững vết bỏng trên người cô ấy là sao?

HSK 3
0:03s
nín xiān zài zhè děng zhe wǒ qù gěi nǐ kāi zhāng dān zi tā dé zhù yuànBà chờ ở đây nhé. Tôi đi kê cho bà tờ giấy. Cô ấy phải nhập viện.

HSK 2
0:03s
yì si jiù shì shuō nín bù kě néng shēng chū tā láiNghĩa là cô không thể sinh ra cô ấy.

HSK 2
0:03s
nà nǐ gěi tā chī de zhè xiē yào shì cóng nǎ lái deVậy những thuốc mà bà cho cô ấy uống lấy ở đâu ra?

HSK 7
0:03s
méi yǒu yī shēng de chǔ fāng pǔ tōng de yào diàn gēn běn mǎi bú dào aKhông có đơn của bác sĩ thì không mua ở hiệu thuốc bình thường được đâu.

HSK 3
0:03s
yào chī zhè me duō de yào nǐ bù yòng wènphải uống nhiều thuốc như vậy? Mẹ không cần hỏi.

HSK 5
0:03s
yī tiān dōu bù néng chà yī kē dōu bù néng shǎoKhông được bỏ ngày nào, không được thiếu viên nào.






