Cách dùng "她脑子有病" (tā nǎo zi yǒu bìng) trong hội thoại tiếng Trung
她脑子有病
[Phòng cấp cứu] Đầu óc nó có bệnh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
40:50
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她平时都吃什么药啊 | tā píng shí dōu chī shén me yào a | Bình thường cô ấy uống thuốc gì vậy? |
| 2▶ | 她脑子有病 | tā nǎo zi yǒu bìng | [Phòng cấp cứu] Đầu óc nó có bệnh. |
| 3 | 吃的都是那治脑子的药 | chī de dōu shì nà zhì nǎo zi de yào | [Phòng cấp cứu] Uống toàn thuốc liên quan đến đầu óc thôi. |
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ dāng shí néng chá jué chū bú duì jìn de huàNếu lúc đó tôi nhận ra sự bất thường,

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì hěn kè guān dì lái fēn xī nǐ de gù shìTôi chỉ phân tích câu chuyện của anh một cách khách quan thôi.

HSK 4
0:03s
yě bú shì zài běn shì fā shēng wèi shén me nǐ yào chóng qǐ diào chá necũng không xảy ra ở thành phố này, tại sao anh phải điều tra lại?

HSK 7
0:03s
zhè ge jiù què shí shè jí dào bàn àn jī mì leViệc này thì dính vào bí mật điều tra của bọn tôi rồi,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
chī diǎn tián shí kě yǐ bāng nǐ fàng sōng shén jīngĂn đồ ngọt có thể giúp thần kinh của anh thả lỏng.

HSK 4
0:03s
nǐ men jǐng chá jiù shì yā lì tài dà le shì shì shìCảnh sát các anh áp lực quá. Đúng, đúng, đúng.

HSK 4
0:03s
nà tǐng qiǎo de wǒ gāng shuō nà jiā rén yě zài chéng yúTrùng hợp thật, gia đình tôi vừa nói cũng ở Thành Du.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè cái mù míng ér lái de nǐ zhè ge hào tè bié bù hǎo guànên tôi mới đến đây. Số của anh khó lấy lắm,

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ hái jiā le qián guà le tè xū wǒ cái cái kàn shàng detôi… tôi còn phải chi thêm tiền để khám dịch vụ mới khám được đấy.

HSK 4
0:03s
yuán zé shàng wǒ bú shì hé bāng nǐ wèn zhěnVề nguyên tắc, tôi không thích hợp khám cho anh.







