Cách dùng "我女儿怎么样了" (wǒ nǚ ér zěn me yàng le) trong hội thoại tiếng Trung

érzěnmeyàngle

[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Con gái tôi sao rồi?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
40:23
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我 我wǒ wǒ[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Tôi. Tôi.
2我女儿怎么样了wǒ nǚ ér zěn me yàng le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Con gái tôi sao rồi?
3暂时脱离生命危险了zàn shí tuō lí shēng mìng wēi xiǎn le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Tạm thời đã qua cơn nguy kịch.

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 9 of 9)
你为我和小乐做的一切我都知道
HSK 4
0:03s
nǐ wèi wǒ hé xiǎo lè zuò de yī qiè wǒ dōu zhī dàoNhững gì anh làm cho em và Lạc, em biết hết.

暂时脱离生命危险了
HSK 7
0:03s
zàn shí tuō lí shēng mìng wēi xiǎn le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Tạm thời đã qua cơn nguy kịch.

再晚来十分钟 可能就救不了了
HSK 5
0:03s
zài wǎn lái shí fēn zhōng kě néng jiù jiù bù liǎo le[Phòng thuốc Đông y - Tây y] [Siêu âm cấp cứu - Phòng tiêm truyền] Nếu đến muộn thêm mười phút, có khi là không cứu được đâu.

她到底是咋回事呀
HSK 5
0:03s
tā dào dǐ shì zǎ huí shì yarốt cuộc nó bị sao vậy?

她平时都吃什么药啊
HSK 3
0:03s
tā píng shí dōu chī shén me yào aBình thường cô ấy uống thuốc gì vậy?

她脑子有病
HSK 6
0:03s
tā nǎo zi yǒu bìng[Phòng cấp cứu] Đầu óc nó có bệnh.

那你都是带她去哪家医院看的病
HSK 3
0:03s
nà nǐ dōu shì dài tā qù nǎ jiā yī yuàn kàn de bìngVậy bà thường đưa cô ấy đến bệnh viện nào khám?

她身上那些烧伤是怎么回事
HSK 1
0:03s
tā shēn shàng nà xiē shāo shāng shì zěn me huí shìNhững vết bỏng trên người cô ấy là sao?

回来就成这个样子了
HSK 6
0:03s
huí lái jiù chéng zhè ge yàng zi leVề thì thành ra như vậy.

脑子也一起坏掉了
HSK 6
0:03s
nǎo zi yě yì qǐ huài diào leĐầu óc cũng không bình thường luôn.

您先在这等着 我去给你开张单子 她得住院
HSK 3
0:03s
nín xiān zài zhè děng zhe wǒ qù gěi nǐ kāi zhāng dān zi tā dé zhù yuànBà chờ ở đây nhé. Tôi đi kê cho bà tờ giấy. Cô ấy phải nhập viện.

赶紧报警 这妈不对劲
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn bào jǐng zhè mā bú duì jìnMau báo cảnh sát. Người mẹ này có vấn đề.

意思就是说 您不可能生出她来
HSK 2
0:03s
yì si jiù shì shuō nín bù kě néng shēng chū tā láiNghĩa là cô không thể sinh ra cô ấy.

那你给她吃的这些药 是从哪来的
HSK 2
0:03s
nà nǐ gěi tā chī de zhè xiē yào shì cóng nǎ lái deVậy những thuốc mà bà cho cô ấy uống lấy ở đâu ra?

没有医生的处方 普通的药店根本买不到啊
HSK 7
0:03s
méi yǒu yī shēng de chǔ fāng pǔ tōng de yào diàn gēn běn mǎi bú dào aKhông có đơn của bác sĩ thì không mua ở hiệu thuốc bình thường được đâu.

什么病啊
HSK 2
0:03s
shén me bìng aBệnh gì mà

要吃这么多的药 你不用问
HSK 3
0:03s
yào chī zhè me duō de yào nǐ bù yòng wènphải uống nhiều thuốc như vậy? Mẹ không cần hỏi.

你就好好地记在你的脑子里
HSK 6
0:03s
nǐ jiù hǎo hǎo dì jì zài nǐ de nǎo zi lǐMẹ phải nhớ kĩ trong đầu.

一天都不能差 一颗都不能少
HSK 5
0:03s
yī tiān dōu bù néng chà yī kē dōu bù néng shǎoKhông được bỏ ngày nào, không được thiếu viên nào.