Cách dùng "曾在大荒谷设下法阵" (céng zài dà huāng gǔ shè xià fǎ zhèn) trong hội thoại tiếng Trung
曾在大荒谷设下法阵
bố trí trận pháp ở Đại Hoang Cốc,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:50
dāng当
chū初
xiān仙
mén门
zhōng中
rén人
“Khi xưa người của tiên môn”
LINE 0209:51
PLAYING SCENEcéng曾
zài在
dà大
huāng荒
gǔ谷
shè设
xià下
fǎ法
zhèn阵
“bố trí trận pháp ở Đại Hoang Cốc,”
LINE 0309:52
xiǎng想
yào要
yǐn引
chū出
dì地
mài脉
líng灵
qì气
“muốn hấp thụ linh khí của mạch đất”
Show Information