Cách dùng "父亲既然知道对方所在" (fù qīn jì rán zhī dào duì fāng suǒ zài) trong hội thoại tiếng Trung
父亲既然知道对方所在
Phụ thân đã biết cô ta ở đâu,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:31
jiāng将
tā她
dài带
huí回
qiān千
yán阎
kū窟
“đưa cô ta về động Thiên Diêm.”
LINE 0218:33
PLAYING SCENEfù父
qīn亲
jì既
rán然
zhī知
dào道
duì对
fāng方
suǒ所
zài在
“Phụ thân đã biết cô ta ở đâu,”
LINE 0318:35
wèi为
hé何
bù不
zhí直
jiē接
dòng动
shǒu手
“tại sao không ra tay luôn”
Show Information