Cách dùng "更换着我的姓名和身份" (gēng huàn zhe wǒ de xìng míng hé shēn fèn) trong hội thoại tiếng Trung
更换着我的姓名和身份
thay tên đổi họ và thân phận.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:29
suǒ所
yǐ以
wǒ我
bù不
dé得
bù不
pín频
fán繁
dì地
“nên ta đành phải liên tục”
LINE 0234:30
PLAYING SCENEgēng更
huàn换
zhe着
wǒ我
de的
xìng姓
míng名
hé和
shēn身
fèn份
“thay tên đổi họ và thân phận.”
LINE 0334:33
qǐ起
chū初
wǒ我
rù入
le了
huáng皇
gōng宫
“Thuở đầu ta vào cung,”
Show Information