Cách dùng "能保证所有的仙门子弟" (néng bǎo zhèng suǒ yǒu de xiān mén zǐ dì) trong hội thoại tiếng Trung
能保证所有的仙门子弟
có thể đảm bảo tất cả đệ tử tiên môn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:30
nà那
rì日
nǐ你
céng曾
wèn问
wǒ我
“Hôm đó ông từng hỏi ta”
LINE 0212:32
PLAYING SCENEnéng能
bǎo保
zhèng证
suǒ所
yǒu有
de的
xiān仙
mén门
zǐ子
dì弟
“có thể đảm bảo tất cả đệ tử tiên môn”
LINE 0312:34
dōu都
rú如
wǒ我
yì一
bān般
xiǎng想
ma吗
“đều nghĩ giống ta hay không.”
Show Information