Cách dùng "能够窥晓天机" (néng gòu kuī xiǎo tiān jī) trong hội thoại tiếng Trung
能够窥晓天机
có thể nhìn thấu thiên cơ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:39
rén人
rén人
dōu都
shuō说
nǐ你
shén神
jī机
miào妙
suàn算
“Người đời đều nói ngươi thần cơ diệu toán,”
LINE 0236:42
PLAYING SCENEnéng能
gòu够
kuī窥
xiǎo晓
tiān天
jī机
“có thể nhìn thấu thiên cơ.”
LINE 0336:45
wǒ我
dǎo倒
shì是
hào好
qí奇
“Ta thấy rất tò mò”
Show Information