Cách dùng "千阎窟内也无人敢反抗" (qiān yán kū nèi yě wú rén gǎn fǎn kàng) trong hội thoại tiếng Trung
千阎窟内也无人敢反抗
trong động Thiên Diêm không có ai dám phản kháng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:50
jí即
biàn便
shì是
zhè这
yàng样
“Nhưng dù là như vậy,”
LINE 0238:52
PLAYING SCENEqiān千
yán阎
kū窟
nèi内
yě也
wú无
rén人
gǎn敢
fǎn反
kàng抗
“trong động Thiên Diêm không có ai dám phản kháng.”
LINE 0338:55
gèng更
kě可
xiào笑
de的
shì是
“Càng nực cười hơn là”
Show Information