Cách dùng "是非善恶一定存在" (shì fēi shàn è yí dìng cún zài) trong hội thoại tiếng Trung
是非善恶一定存在
thị phi, thiện ác cùng tồn tại.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:02
wǒ我
jué觉
de得
yī一
qiè切
dōu都
yǒu有
duì对
cuò错
“Ta cảm thấy mọi chuyện đều có đúng sai,”
LINE 0215:04
PLAYING SCENEshì是
fēi非
shàn善
è恶
yí一
dìng定
cún存
zài在
“thị phi, thiện ác cùng tồn tại.”
LINE 0315:07
zhǐ只
bù不
guò过
“Chỉ là”
Show Information