Cách dùng "是沾亲带故的富家弟子" (shì zhān qīn dài gù de fù jiā dì zǐ) trong hội thoại tiếng Trung
是沾亲带故的富家弟子
là đệ tử giàu có có thân thích.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:22
sì四
chéng成
“bốn phần”
LINE 0209:23
PLAYING SCENEshì是
zhān沾
qīn亲
dài带
gù故
de的
fù富
jiā家
dì弟
zǐ子
“là đệ tử giàu có có thân thích.”
LINE 0309:25
xiàng像
wǒ我
zhè这
yàng样
de的
hán寒
mén门
“Người có xuất thân hàn môn như ta”
Show Information