Cách dùng "他生得一副玲珑面孔" (tā shēng dé yī fù líng lóng miàn kǒng) trong hội thoại tiếng Trung
他生得一副玲珑面孔
Lão có diện mạo thanh tú,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:48
qiān千
yán阎
kū窟
de的
zhǔ主
rén人
jiào叫
xià夏
xuán玄
zi子
“Chủ nhân của động Thiên Diêm tên là Hạ Huyền Tử.”
LINE 0235:51
PLAYING SCENEtā他
shēng生
dé得
yī一
fù副
líng玲
lóng珑
miàn面
kǒng孔
“Lão có diện mạo thanh tú,”
LINE 0335:54
shào少
nián年
mú模
yàng样
“dáng dấp thiếu niên,”
Show Information