Cách dùng "他听信了鬼道修者之言" (tā tīng xìn le guǐ dào xiū zhě zhī yán) trong hội thoại tiếng Trung
他听信了鬼道修者之言
Ông ấy tin vào lời của kẻ tu hành Quỷ đạo
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:40
nán南
xiāng襄
wáng王
lǐ李
xiǎng享
bìng病
zhòng重
jiāng将
sǐ死
“Nam Tương vương Lý Hưởng qua đời do bệnh nặng.”
LINE 0207:42
PLAYING SCENEtā他
tīng听
xìn信
le了
guǐ鬼
dào道
xiū修
zhě者
zhī之
yán言
“Ông ấy tin vào lời của kẻ tu hành Quỷ đạo”
LINE 0307:44
wèi为
zì自
jǐ己
dà大
xiū修
líng陵
mù墓
“nên đã tu sửa lại lăng mộ của mình,”
Show Information