Cách dùng "他有亲传弟子三十一人" (tā yǒu qīn chuán dì zǐ sān shí yī rén) trong hội thoại tiếng Trung
他有亲传弟子三十一人
Ông ấy có 31 đệ tử thân truyền
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:06
jiù救
xià下
yī一
zuò座
chéng城
de的
bǎi百
xìng姓
“cứu sống người dân của cả một tòa thành.”
LINE 0211:08
PLAYING SCENEtā他
yǒu有
qīn亲
chuán传
dì弟
zǐ子
sān三
shí十
yī一
rén人
“Ông ấy có 31 đệ tử thân truyền”
LINE 0311:10
jiē皆
wèi为
bǎo保
hù护
xú蒣
zhōu州
zhàn战
sǐ死
“đều chết trận khi bảo vệ Đồ Châu.”
Show Information