Cách dùng "这鸡腿是咸的还是辣的" (zhè jī tuǐ shì xián de hái shì là de) trong hội thoại tiếng Trung
这鸡腿是咸的还是辣的
cái đùi gà này nó mặn hay nó cay đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:20
yào要
bù不
nǐ你
shuō说
“Hay là ông nói thử xem”
LINE 0205:21
PLAYING SCENEzhè这
jī鸡
tuǐ腿
shì是
xián咸
de的
hái还
shì是
là辣
de的
“cái đùi gà này nó mặn hay nó cay đi.”
LINE 0305:24
nà那
dāng当
rán然
shì是
xián咸
de的
le了
“Tất nhiên là mặn rồi.”
Show Information