Cách dùng "对於这突如其来的变故" (duì yú zhè tū rú qí lái de biàn gù) trong hội thoại tiếng Trung
对於这突如其来的变故
Trước biến cố đột ngột này,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:54
kě可
yǐ以
xiān先
chéng乘
chuán船
jìn进
dǎo岛
“có thể đi tàu vào đảo trước.”
LINE 0220:00
PLAYING SCENEduì对
yú於
zhè这
tū突
rú如
qí其
lái来
de的
biàn变
gù故
“Trước biến cố đột ngột này,”
LINE 0320:02
wǔ武
mù木
jí藉
zhe着
kàn看
xíng行
chéng程
biǎo表
de的
jī机
huì会
“Takeki nhân cơ hội xem lịch trình”
Show Information