Cách dùng "平均每十五天" (píng jūn měi shí wǔ tiān) trong hội thoại tiếng Trung
平均每十五天
Trung bình mười lăm ngày
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:33
duō多
zhǎng长
shí时
jiān间
xiàng向
guó国
nèi内
yùn运
sòng送
yī一
cì次
“bao lâu thì vận chuyển về nước một lần?”
LINE 0239:35
PLAYING SCENEpíng平
jūn均
měi每
shí十
wǔ五
tiān天
“Trung bình mười lăm ngày”
LINE 0339:37
huì会
yǒu有
yī一
jià架
yóu邮
zhèng政
fēi飞
jī机
“sẽ có một máy bay bưu chính”
Show Information