Cách dùng "情况越来越明朗了" (qíng kuàng yuè lái yuè míng lǎng le) trong hội thoại tiếng Trung
情况越来越明朗了
Tình hình ngày càng rõ ràng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:44
wǒ我
men们
jiù就
néng能
zhǔn准
bèi备
chū出
fā发
le了
“chúng ta có thể lên đường.”
LINE 0210:46
PLAYING SCENEqíng情
kuàng况
yuè越
lái来
yuè越
míng明
lǎng朗
le了
“Tình hình ngày càng rõ ràng.”
LINE 0310:48
gāi该
sǐ死
de的
xǐ喜
mǎ马
lā拉
yǎ雅
shān山
“Chết tiệt dãy Himalaya!”
Show Information