Cách dùng "祝贺你们" (zhù hè nǐ men) trong hội thoại tiếng Trung
祝贺你们
Chúc mừng các anh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:14
èr二
bǎi百
wǔ五
shí十
mǐ米
pǎo跑
dào道
qǐ起
fēi飞
chéng成
gōng功
“cất cánh thành công đường băng 250m.”
LINE 0215:16
PLAYING SCENEzhù祝
hè贺
nǐ你
men们
“Chúc mừng các anh.”
LINE 0315:29
zhǔn bèi xià yī jià suǒ yǒu de dōu zhǔn bèi hǎo
准备下一架 所有的都准备好
“Chuẩn bị chiếc tiếp theo. Tất cả sẵn sàng.”
Show Information