Cách dùng "不是我说你啊师姐 你能不能让我们省点心" (bú shì wǒ shuō nǐ a shī jiě nǐ néng bù néng ràng wǒ men shěng diǎn xīn) trong hội thoại tiếng Trung
不是我说你啊师姐 你能不能让我们省点心
Không phải em nói chị đâu đàn chị, chị có thể khiến bọn em đỡ lo một chút không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:00
nǐ guǒ rán shì shòu dào le tài dà de jīng xià le
你果然是受到了 太大的惊吓了
“Quả nhiên là chị bị hoảng sợ quá rồi.”
LINE 0208:03
PLAYING SCENEbú shì wǒ shuō nǐ a shī jiě nǐ néng bù néng ràng wǒ men shěng diǎn xīn
不是我说你啊师姐 你能不能让我们省点心
“Không phải em nói chị đâu đàn chị, chị có thể khiến bọn em đỡ lo một chút không?”
LINE 0308:07
zuó tiān yào bú shì rén jiāng jiào shòu nǐ yòu jìn yī yuàn le
昨天要不是人江教授 你又进医院了
“Hôm qua nếu không có giáo sư Giang, chị lại vào bệnh viện rồi.”
Show Information