Cách dùng "你人在哪儿 在这儿将就了一宿 有人作证吗" (nǐ rén zài nǎ ér zài zhè ér jiāng jiù le yī xiǔ yǒu rén zuò zhèng ma) trong hội thoại tiếng Trung
你人在哪儿 在这儿将就了一宿 有人作证吗
cậu ở đâu? Ở đây nghỉ tạm một đêm. Có ai làm chứng không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:23
qī七
yuè月
èr二
shí十
sān三
hào号
dào到
èr二
shí十
sì四
rì日
líng凌
chén晨
“từ ngày 23 đến rạng sáng 24 tháng 7,”
LINE 0204:26
PLAYING SCENEnǐ rén zài nǎ ér zài zhè ér jiāng jiù le yī xiǔ yǒu rén zuò zhèng ma
你人在哪儿 在这儿将就了一宿 有人作证吗
“cậu ở đâu? Ở đây nghỉ tạm một đêm. Có ai làm chứng không?”
LINE 0304:31
zhè这
lǐ里
suǒ所
yǒu有
rén人
dōu都
kě可
yǐ以
zhèng证
míng明
“Tất cả mọi người ở đây đều có thể làm chứng.”
Show Information