Cách dùng "他不仅被人欺负了 还有苦不敢说" (tā bù jǐn bèi rén qī fù le hái yǒu kǔ bù gǎn shuō) trong hội thoại tiếng Trung
他不仅被人欺负了 还有苦不敢说
hắn không chỉ bị người khác bắt nạt còn có nỗi khổ mà không dám nói.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:06
yí xiàng dōu shì qī líng zhě rán ér zài nà yī wǎn guò hòu
一向都是欺凌者 然而在那一晚过后
“luôn là kẻ bắt nạt người khác. Nhưng sau đêm hôm đó,”
LINE 0232:09
PLAYING SCENEtā bù jǐn bèi rén qī fù le hái yǒu kǔ bù gǎn shuō
他不仅被人欺负了 还有苦不敢说
“hắn không chỉ bị người khác bắt nạt còn có nỗi khổ mà không dám nói.”
LINE 0332:13
zhè jué duì suàn dé shàng shì qí chǐ dà rǔ suǒ yǐ zhè jiù shì
这绝对算得上是奇耻大辱 所以这就是
“Chắc chắn có thể coi đây là nỗi nhục lớn. Nên đây là”
Show Information