Cách dùng "妨碍六亲" (fáng ài liù qīn) trong hội thoại tiếng Trung

fángàiliùqīn

cản trở lục thân.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:34
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有些yǒu xiēcó hơi...
2妨碍六亲fáng ài liù qīncản trở lục thân.
3虽说六亲 并不包括岳父母suī shuō liù qīn bìng bù bāo kuò yuè fù mǔTuy nói lục thân không bao gồm nhạc phụ, nhạc mẫu,

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 8 of 9)
我们来都已经来了
HSK 2
0:03s
wǒ men lái dōu yǐ jīng lái leBọn ta đã tới đây rồi,

就是 我可不回去
HSK 4
0:03s
jiù shì wǒ kě bù huí qùĐúng đó. Ta không đi về đâu.

恐怕到时候 搅得您阖家不安
HSK 7
0:03s
kǒng pà dào shí hòu jiǎo dé nín hé jiā bù ānE rằng lúc đó sẽ khiến gia đình đại nhân không yên ổn.

都是这位表哥教您说的
HSK 2
0:03s
dōu shì zhè wèi biǎo gē jiào nín shuō deđều là vị biểu ca này dạy người nói hả?

老师 求您了
HSK 6
0:03s
lǎo shī qiú nín leThầy à, cầu xin thầy đó.

我好不容易出来一趟
HSK 4
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì chū lái yī tàngKhó khăn lắm ta mới ra ngoài một chuyến.

好生照看 王公子
HSK 6
0:03s
hǎo shēng zhào kàn wáng gōng zichăm sóc tốt cho Vương công tử.

今日来的 都是平常走动的 亲朋故旧
HSK 5
0:03s
jīn rì lái de dōu shì píng cháng zǒu dòng de qīn péng gù jiùNhững người tới đây hôm nay đều là người thân bằng hữu thường xuyên qua lại với bọn ta.

何止相识啊
HSK 7
0:03s
hé zhǐ xiāng shí aĐâu chỉ là quen biết.

我们一起 世子哥哥
HSK 2
0:03s
wǒ men yì qǐ shì zi gē gēChúng ta cùng chơi. Thế tử ca ca,

但需要能分出输赢 否则无趣
HSK 4
0:03s
dàn xū yào néng fēn chū shū yíng fǒu zé wú qùnhưng phải phân định thắng thua, nếu không chán lắm.

咱们不如玩猜谜
HSK 4
0:03s
zán men bù rú wán cāi míChúng ta chơi đoán câu đố đi.

世子爷会赢吧 便可获得对方的彩头
HSK 5
0:03s
shì zi yé huì yíng ba biàn kě huò dé duì fāng de cǎi tóuThế tử sẽ thắng. ... thì sẽ có được vật đặt cược của người đó.

你这是生怕 别人不知道你有钱
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shì shēng pà bié rén bù zhī dào nǐ yǒu qiánCô đây là sợ người ta không biết cô có tiền sao?

出手就是五彩柳叶瓶
HSK 7
0:03s
chū shǒu jiù shì wǔ cǎi liǔ yè píngĐặt cược bình lá liễu ngũ sắc.

世子哥哥 您怎么 还随身携带兵器啊
HSK 7
0:03s
shì zi gē gē nín zěn me hái suí shēn xié dài bīng qì aThế tử ca ca, sao huynh lại mang theo binh khí bên mình?

怪吓人的 吓人
HSK 7
0:03s
guài xià rén de xià rénLàm người ta hết hồn. Hết hồn?

爷这火铳又没填火药
HSK 5
0:03s
yé zhè huǒ chòng yòu méi tián huǒ yàoSúng này của ta chưa được nạp thuốc súng.

一个不留神 就要出大事
HSK 7
0:03s
yí gè bù liú shén jiù yào chū dà shìbất cẩn một chút là xảy ra chuyện lớn.

你敢教训爷
HSK 6
0:03s
nǐ gǎn jiào xùn yéNgươi dám dạy đời ta?