Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "娘就是死了都瞑目" (niáng jiù shì sǐ le dōu míng mù) trong hội thoại tiếng Trung

娘就是死了都瞑目

niáng jiù shì sǐ le dōu míng mù

mẹ có chết cũng không hối tiếc.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
24:10
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这将来你要是 找了解元郎做夫婿zhè jiāng lái nǐ yào shì zhǎo liǎo jiě yuán láng zuò fū xùNếu sau này con lấy Giải Nguyên lang làm phu quân,
2娘就是死了都瞑目niáng jiù shì sǐ le dōu míng mùmẹ có chết cũng không hối tiếc.
3niángMẹ,

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 1 of 9)
要不就你这副德行 谁家愿意娶你
HSK 6
0:03s
yào bù jiù nǐ zhè fù dé xíng shuí jiā yuàn yì qǔ nǐChứ cái tính tình như của cô thì ai thèm cưới về.
你当恨这清虚道长 入骨才对
HSK 6
0:03s
nǐ dāng hèn zhè qīng xū dào zhǎng rù gǔ cái duìlẽ ra cô phải hận Thanh Hư đạo trưởng tới tận xương tủy mới đúng,
信口雌黄的人固然可恶
HSK 7
0:03s
xìn kǒu cí huáng de rén gù rán kě wùKẻ bịa chuyện tất nhiên đáng ghét,
可是偏听偏信的人 才是罪魁祸首
HSK 7
0:03s
kě shì piān tīng piān xìn de rén cái shì zuì kuí huò shǒunhưng kẻ nhắm mắt tin người mới là đầu sỏ chủ mưu.
你该不会是 让人给打了吧
HSK 2
0:03s
nǐ gāi bú huì shì ràng rén gěi dǎ le baĐừng nói là có người đánh ngài đó nha.
就你费尽心思 去讨好的陈大人
HSK 7
0:03s
jiù nǐ fèi jìn xīn sī qù tǎo hǎo de chén dà rénChính là Trần đại nhân mà cô tìm cách lấy lòng đó.
世子哥哥 会不会对大姐姐 有别的意思
HSK 3
0:03s
shì zi gē gē huì bú huì duì dà jiě jiě yǒu bié de yì sicó khi nào thế tử ca ca có ý gì với đại tỷ không?
他俩都见了多少回了
HSK 4
0:03s
tā liǎ dōu jiàn le duō shǎo huí lemà hai người đó gặp nhau mấy lần rồi.
才能见上世子哥哥一面
HSK 1
0:03s
cái néng jiàn shàng shì zi gē gē yí miàngặp thế tử ca ca một lần.
就价值不菲啊 她这是不放心啊
HSK 5
0:03s
jiù jià zhí bù fēi a tā zhè shì bù fàng xīn ađã đáng giá lắm rồi. Cô ta không yên tâm.
这礼物难道有什么玄机
HSK 7
0:03s
zhè lǐ wù nán dào yǒu shén me xuán jīTrong số quà này còn có ẩn ý?
是说她清清白白 这镇纸上面
HSK 2
0:03s
shì shuō tā qīng qīng bái bái zhè zhèn zhǐ shàng miàný nói cô ta trong sạch, trên chặn giấy thì khắc
梅兰竹菊四君子
HSK 7
0:03s
méi lán zhú jú sì jūn zǐtứ quân tử mai, lan, cúc, trúc,
成日里担惊受怕的
HSK 1
0:03s
chéng rì lǐ dān jīng shòu pà dengày ngày phải thấp thỏm lo sợ,
眼下过了及笄 这一劫
HSK 7
0:03s
yǎn xià guò le jí jī zhè yī jiégiờ đã qua tuổi cập kê, cái họa này
妨碍六亲
HSK 6
0:03s
fáng ài liù qīncản trở lục thân.
怕是难了 既知道难
HSK 4
0:03s
pà shì nán le jì zhī dào nánđáng lo lắm rồi. Đã biết đáng lo
可我再怎么改过 也架不住有人使了银子
HSK 5
0:03s
kě wǒ zài zěn me gǎi guò yě jià bú zhù yǒu rén shǐ le yín ziNhưng ta có sửa đổi thế nào, cũng không cản được có người dùng tiền
拼了命地坏我的名声啊
HSK 7
0:03s
pīn le mìng dì huài wǒ de míng shēng atìm cách phá hoại danh tiếng của ta.
想不到你竟敢如此
HSK 5
0:03s
xiǎng bú dào nǐ jìng gǎn rú cǐthật không ngờ cô lại dám như vậy.