Cách dùng "你干吗 你干吗" (nǐ gàn má nǐ gàn má) trong hội thoại tiếng Trung
你干吗 你干吗
nǐ gàn má nǐ gàn má
Anh làm gì vậy? Cô làm gì vậy?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
24:11
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 借你吉言 | jiè nǐ jí yán | Mong được như lời anh nói. |
| 2▶ | 你干吗 你干吗 | nǐ gàn má nǐ gàn má | Anh làm gì vậy? Cô làm gì vậy? |
| 3 | 行啊 胆子挺大呀 | xíng a dǎn zi tǐng dà ya | Được đấy, to gan đấy. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ yī zhāng zuǐ tū lū chū lái jiǔ gè xíng róng cíCô vừa mở miệng đã tuôn ra chín từ miêu tả,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
rán hòu ne jué de nǐ tè bié yǒu fàn ér gāo dà shàngRồi thì thấy anh rất có phong cách, sang chảnh đẳng cấp.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō dào diǎn shàng le zhè jiù shuō míng nǐ shì yí gè fù zé rèn de rén aNói đúng rồi đấy. Điều đó chứng tỏ anh là người có trách nhiệm.

HSK 5
0:03s
tè bié zhù zhòng shēng huó pǐn zhì zhī dào zì jǐ yào shén međặc biệt chú trọng chất lượng cuộc sống, biết mình muốn gì,

HSK 3
0:03s
jué de nǐ zuǐ chán ne nà wǒ gèng yīng gāi gāo xìng leThấy anh háu ăn thì tôi càng phải vui mới đúng.

HSK 6
0:03s
duì ba nǐ yào shì zhēn chéng le jiā wù xiǎo néng shǒu de huàđúng không? Nếu anh thật sự thành cao thủ việc nhà,

HSK 4
0:03s
guān jiàn hái zhēn shuō dào wǒ xīn kǎn lǐ qù le duì bú duìQuan trọng là nói trúng tôi luôn. Có đúng không?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bù shōu shí shōu shí nǐ nǐ dōu bù zhī dào shén me jiào kè gǔ míng xīn de cuòKhông chỉnh đốn cô, cô lại không biết thế nào là sai lầm khắc cốt ghi tâm.

HSK 5
0:03s
nǐ yào gàn má nǐ bié tuì ya bù néng tuì ya nǐ zhēn bù néngAnh muốn làm gì? Đừng thu hồi, không được thu hồi. Anh đừng làm vậy.

HSK 2
0:03s
wǒ bú shì nà ge yì si wǒ wǒ wǒ wǒ jué de nǐ zhǎng dé hǎo kànTôi không có ý đó. Tôi… Tôi thấy anh đẹp trai.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì yī shí chōng dòng wǒ yǔ wú lún cì le maTôi nhất thời kích động, nói năng lộn xộn mà.



