Cách dùng "你干吗 你干吗" (nǐ gàn má nǐ gàn má) trong hội thoại tiếng Trung

gàn gàn

Anh làm gì vậy? Cô làm gì vậy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
24:11
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1借你吉言jiè nǐ jí yánMong được như lời anh nói.
2你干吗 你干吗nǐ gàn má nǐ gàn máAnh làm gì vậy? Cô làm gì vậy?
3行啊 胆子挺大呀xíng a dǎn zi tǐng dà yaĐược đấy, to gan đấy.

More Clips From Episode

Total 118 clips (Page 4 of 6)
你被一帮姑娘围起来把裤子扒了
HSK 7
0:03s
nǐ bèi yī bāng gū niáng wéi qǐ lái bǎ kù zi bā lecậu bị một đám con gái vây lại tụt quần,

你这会儿又忘了 我有照片 我有照片
HSK 3
0:03s
nǐ zhè huì er yòu wàng le wǒ yǒu zhào piān wǒ yǒu zhào piānBây giờ lại quên à? Tôi có ảnh đấy.

这样 让你好好回忆一下 我的大恩大德啊
HSK 4
0:03s
zhè yàng ràng nǐ hǎo hǎo huí yì yī xià wǒ de dà ēn dà dé aThế này, để cậu nhớ cho kỹ ơn nghĩa lớn lao của tôi đây.

你知不知道 我搞这张机票费多大劲啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào wǒ gǎo zhè zhāng jī piào fèi duō dà jìn aCậu có biết không, tôi phải tốn bao công sức mới xoay được tấm vé này.

拿捏子浩这个事啊 还是你厉害
HSK 4
0:03s
ná niē zi hào zhè ge shì a hái shì nǐ lì hàiChuyện trị Tử Hạo chỉ có anh là giỏi nhất.

杉立方这次是下了大血本了
HSK 1
0:03s
shān lì fāng zhè cì shì xià le dà xuè běn leSam Lập Phương lần này bỏ ra cả gia tài rồi.

廖诗语就靠这一次挽回面子了
HSK 7
0:03s
liào shī yǔ jiù kào zhè yī cì wǎn huí miàn zi leLiêu Thi Ngữ chỉ trông cậy lần này để vớt vát thể diện thôi.

穿上龙袍也不像太子
HSK 3
0:03s
chuān shàng lóng páo yě bù xiàng tài ziMặc long bào cũng chẳng giống Thái tử.

廖总 你们好 你们好 张总 好久没见你了啊
HSK 3
0:03s
liào zǒng nǐ men hǎo nǐ men hǎo zhāng zǒng hǎo jiǔ méi jiàn nǐ le aSếp Liêu. Chào các vị. Sếp Trương, lâu lắm rồi không gặp anh.

李总今天能来 真是太给我面子了
HSK 7
0:03s
lǐ zǒng jīn tiān néng lái zhēn shì tài gěi wǒ miàn zi leGiám đốc Lý hôm nay đến đúng là quá nể mặt tôi rồi.

你的慈善晚宴 我不来 合适吗
HSK 7
0:03s
nǐ de cí shàn wǎn yàn wǒ bù lái hé shì maTiệc từ thiện của anh tôi không đến thì có hợp lý không?

李总 李总 李总 幸会 幸会 幸会 你好
HSK 1
0:03s
lǐ zǒng lǐ zǒng lǐ zǒng xìng huì xìng huì xìng huì nǐ hǎoSếp Lý. Hân hạnh. Chào anh,

桑总过誉了 其实国外的市场
HSK 4
0:03s
sāng zǒng guò yù le qí shí guó wài de shì chǎngSếp Tang quá khen rồi. Thật ra thị trường nước ngoài

李总 我敬您一个 好 来
HSK 7
0:03s
lǐ zǒng wǒ jìng nín yí gè hǎo láiSếp Lý, tôi mời anh một ly. Được, nào.

能不能攀上这高枝啊
HSK 2
0:03s
néng bù néng pān shàng zhè gāo zhī aliệu có leo được lên cành cao này không?

看着确实比较金碧辉煌一点 没错
HSK 4
0:03s
kàn zhe què shí bǐ jiào jīn bì huī huáng yì diǎn méi cuòQuả thật trông có phần lộng lẫy hơn. Đúng vậy.

听说男方没有任何背景 纯凤凰男
HSK 7
0:03s
tīng shuō nán fāng méi yǒu rèn hé bèi jǐng chún fèng huáng nánNghe nói gia cảnh bên nam không có gì, đúng kiểu trai nghèo vươn lên.

老廖啊 也真够舍得的
HSK 5
0:03s
lǎo liào a yě zhēn gòu shě de deLão Liêu đúng là chịu chơi thật.

怎么看啊 都是小门小户的做派
HSK 2
0:03s
zěn me kàn a dōu shì xiǎo mén xiǎo hù de zuò pàiNhìn kiểu gì cũng đậm chất nhà nghèo bình thường,

我啊 才不看呢
HSK 2
0:03s
wǒ a cái bù kàn neTôi chẳng buồn để mắt đâu.