Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你图什么呀" (nǐ tú shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung

你图什么呀

nǐ tú shén me ya

Cậu muốn cái gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
23:18
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我说你呀wǒ shuō nǐ yaTớ nói cậu nghe này.
2你图什么呀nǐ tú shén me yaCậu muốn cái gì?
3这阖旌和杉立方两个公司 哪个值得你这么拼啊zhè hé jīng hé shān lì fāng liǎng gè gōng sī nǎ ge zhí de nǐ zhè me pīn aHai công ty Hạp Tinh và Sam Lập Phương này cái nào đáng để cậu liều mạng?

More Clips From Episode

Total 118 clips (Page 2 of 6)
你一张嘴秃噜出来九个形容词
HSK 3
0:03s
nǐ yī zhāng zuǐ tū lū chū lái jiǔ gè xíng róng cíCô vừa mở miệng đã tuôn ra chín từ miêu tả,

最后还要补刀等等等等等等
HSK 6
0:03s
zuì hòu hái yào bǔ dāo děng děng děng děng děng děngcuối cùng còn bồi thêm nhiều lắm.

我也不需要你刮目相看了
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù xū yào nǐ guā mù xiāng kàn lethì tôi cũng không cần cô nhìn bằng con mắt khác.

你有美的资本哪
HSK 6
0:03s
nǐ yǒu měi de zī běn nǎAnh có vốn liếng để làm đẹp mà.

然后呢 觉得你特别有范儿 高大上
HSK 3
0:03s
rán hòu ne jué de nǐ tè bié yǒu fàn ér gāo dà shàngRồi thì thấy anh rất có phong cách, sang chảnh đẳng cấp.

有些人想损还损不了呢
HSK 1
0:03s
yǒu xiē rén xiǎng sǔn hái sǔn bù liǎo neCó người muốn châm chọc cũng chẳng làm được,

说到点上了 这就说明你是一个负责任的人啊
HSK 4
0:03s
shuō dào diǎn shàng le zhè jiù shuō míng nǐ shì yí gè fù zé rèn de rén aNói đúng rồi đấy. Điều đó chứng tỏ anh là người có trách nhiệm.

特别注重生活品质 知道自己要什么
HSK 5
0:03s
tè bié zhù zhòng shēng huó pǐn zhì zhī dào zì jǐ yào shén međặc biệt chú trọng chất lượng cuộc sống, biết mình muốn gì,

觉得你嘴馋呢 那我更应该高兴了
HSK 3
0:03s
jué de nǐ zuǐ chán ne nà wǒ gèng yīng gāi gāo xìng leThấy anh háu ăn thì tôi càng phải vui mới đúng.

对吧 你要是真成了家务小能手的话
HSK 6
0:03s
duì ba nǐ yào shì zhēn chéng le jiā wù xiǎo néng shǒu de huàđúng không? Nếu anh thật sự thành cao thủ việc nhà,

你对她挺下得去死嘴的
HSK 4
0:03s
nǐ duì tā tǐng xià dé qù sǐ zuǐ deanh nói với cô ấy khá nặng lời.

你说得还都在点上
HSK 2
0:03s
nǐ shuō dé hái dōu zài diǎn shàngCô nói đều đúng cả đấy.

关键还真说到我心坎里去了 对不对
HSK 4
0:03s
guān jiàn hái zhēn shuō dào wǒ xīn kǎn lǐ qù le duì bú duìQuan trọng là nói trúng tôi luôn. Có đúng không?

有点忍无可忍了
HSK 1
0:03s
yǒu diǎn rěn wú kě rěn leCó chút không thể chịu nổi.

我就彻头彻尾的脾气差给你看看
HSK 4
0:03s
wǒ jiù chè tóu chè wěi de pí qì chà gěi nǐ kàn kànTôi sẽ điên lên thật cho cô xem.

你也别回家了 你回什么家呀
HSK 5
0:03s
nǐ yě bié huí jiā le nǐ huí shén me jiā yaCô cũng đừng về nhà. Cô về nhà gì chứ.

不收拾收拾你 你都不知道什么叫刻骨铭心的错
HSK 4
0:03s
bù shōu shí shōu shí nǐ nǐ dōu bù zhī dào shén me jiào kè gǔ míng xīn de cuòKhông chỉnh đốn cô, cô lại không biết thế nào là sai lầm khắc cốt ghi tâm.

你要干吗 你别退呀 不能退呀 你真不能
HSK 5
0:03s
nǐ yào gàn má nǐ bié tuì ya bù néng tuì ya nǐ zhēn bù néngAnh muốn làm gì? Đừng thu hồi, không được thu hồi. Anh đừng làm vậy.

我不是那个意思 我我我 我觉得你长得好看
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì nà ge yì si wǒ wǒ wǒ wǒ jué de nǐ zhǎng dé hǎo kànTôi không có ý đó. Tôi… Tôi thấy anh đẹp trai.

我这不是一时冲动 我语无伦次了吗
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì yī shí chōng dòng wǒ yǔ wú lún cì le maTôi nhất thời kích động, nói năng lộn xộn mà.