Cách dùng "我今天都已经安排上了" (wǒ jīn tiān dōu yǐ jīng ān pái shàng le) trong hội thoại tiếng Trung
我今天都已经安排上了
wǒ jīn tiān dōu yǐ jīng ān pái shàng le
Hôm nay đã sắp xếp xong hết rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
4:19
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那明天咱们是不是都得开工啊 | nà míng tiān zán men shì bú shì dōu dé kāi gōng a | Vậy ngày mai bọn mình bắt tay vào làm à? |
| 2▶ | 我今天都已经安排上了 | wǒ jīn tiān dōu yǐ jīng ān pái shàng le | Hôm nay đã sắp xếp xong hết rồi. |
| 3 | 行 我不会忘的 过两天我也过去帮忙 | xíng wǒ bú huì wàng de guò liǎng tiān wǒ yě guò qù bāng máng | Được, tớ sẽ không quên đâu. Vài hôm nữa tớ cũng qua giúp. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
chī nǐ de ruǎn fàn tiān tiān gěi nǐ zuò fàn zhēn de zhēn deăn bám em, ngày ngày nấu cơm cho em. Thật sao? Thật chứ.

HSK 3
0:03s
ràng nǐ bǎ ruǎn fàn chī hǎo chī bǎo chī dé shuǎng wāi wāisẽ cho anh ăn bám chán chê, sướng đến tê cả người.

HSK 7
0:03s
cāi cāi jiě jīn tiān yǒu méi yǒu ná xià shān lì fāng de cí shàn wǎn yànĐoán xem, hôm nay chị đây có giành được buổi tiệc từ thiện của Sam Lập Phương không?

HSK 3
0:03s
jīn tiān kě bǎ wǒ gěi lèi sǐ le bù gēn nǐ shuō le aHôm nay tớ mệt muốn chết. Không nói chuyện với cậu nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men liǎ shuāng shāng dōu bù zài yí gè shuǐ píng xiàn shàng nǐ shì bú shì xián deIQ và EQ của hai người đâu có cùng một đẳng cấp. Anh rảnh quá đúng không?

HSK 7
0:03s
zhēn shì zhēn de jiǎ de bú huì nǐ xiū de baThật sao, thật hay đùa vậy? Không phải là anh photoshop đấy chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ yǐ qián nà xiē tè xìng wǒ bì zhuó yǎn dōu néng shuō chū láiNhững tính cách trước đây của anh tôi nhắm mắt cũng nói ra được.

HSK 3
0:03s
nǐ yī zhāng zuǐ tū lū chū lái jiǔ gè xíng róng cíCô vừa mở miệng đã tuôn ra chín từ miêu tả,







