Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真够可以的" (zhēn gòu kě yǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

真够可以的

zhēn gòu kě yǐ de

đúng là được đó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
15:00
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这人还没追到啊 你就盼着人离婚 我们大军啊zhè rén hái méi zhuī dào a nǐ jiù pàn zhe rén lí hūn wǒ men dà jūn aNgười còn chưa cưa đổ mà đã mong người ta ly hôn. Đại Quân nhà ta
2真够可以的zhēn gòu kě yǐ deđúng là được đó.
3那你就这样nà nǐ jiù zhè yàngHay là thế này.

More Clips From Episode

Total 118 clips (Page 6 of 6)
你对我有这么多不满吗 现在的生活你不喜欢吗
HSK 4
0:03s
nǐ duì wǒ yǒu zhè me duō bù mǎn ma xiàn zài de shēng huó nǐ bù xǐ huān maAnh có nhiều bất mãn với em đến vậy sao? Cuộc sống hiện tại anh không thích à?

我只想做我自己 那需要你自己去争取
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ xiǎng zuò wǒ zì jǐ nà xū yào nǐ zì jǐ qù zhēng qǔAnh chỉ muốn được là chính mình. Cái đó cần anh tự mình cố gắng.

别人怎么看你 取决于你自己怎么对待自己
HSK 5
0:03s
bié rén zěn me kàn nǐ qǔ jué yú nǐ zì jǐ zěn me duì dài zì jǐNgười khác nhìn anh thế nào tùy thuộc vào việc anh đối xử với bản thân mình ra sao.

怎么办 要不要直接关掉大屏幕 再等等 再等等
HSK 5
0:03s
zěn me bàn yào bù yào zhí jiē guān diào dà píng mù zài děng děng zài děng děngLàm sao bây giờ? Hay là tắt luôn màn hình lớn đi. Đợi chút.

我是真把命都砸在你身上了
HSK 7
0:03s
wǒ shì zhēn bǎ mìng dōu zá zài nǐ shēn shàng leTớ thật sự đã đặt cược cả tính mạng vào cậu đấy.

向大家致以最诚挚的道歉
HSK 7
0:03s
xiàng dà jiā zhì yǐ zuì chéng zhì de dào qiàngửi đến mọi người lời xin lỗi chân thành nhất,

大功告成了 还在这儿傻乐干吗
HSK 1
0:03s
dà gōng gào chéng le hái zài zhè ér shǎ lè gàn máĐại công cáo thành rồi. Còn ở đây cười ngây ngô làm gì?

你这个样子 还真的挺可爱的
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge yàng zi hái zhēn de tǐng kě ài de(Cô lúc này) (cũng khá đáng yêu đấy.)

就没什么要跟我说的了吗
HSK 2
0:03s
jiù méi shén me yào gēn wǒ shuō de le maKhông có gì muốn nói với em sao?

我是从小就被人 惯坏了的大小姐
HSK 3
0:03s
wǒ shì cóng xiǎo jiù bèi rén guàn huài le de dà xiǎo jiěEm là tiểu thư từ nhỏ đã được nuông chiều hư hỏng.

饿了你得陪我吃消夜
HSK 4
0:03s
è le nǐ dé péi wǒ chī xiāo yèĐói thì anh phải ăn khuya cùng em.

帮你想着 去给你父母买礼物 去看他们
HSK 4
0:03s
bāng nǐ xiǎng zhe qù gěi nǐ fù mǔ mǎi lǐ wù qù kàn tā mensẽ thay anh đi mua quà cho bố mẹ, đi thăm họ.

我还总让你在同事面前没面子
HSK 6
0:03s
wǒ hái zǒng ràng nǐ zài tóng shì miàn qián méi miàn ziem còn luôn khiến anh mất mặt trước đồng nghiệp,

我应该给你说一声对不起
HSK 3
0:03s
wǒ yīng gāi gěi nǐ shuō yī shēng duì bù qǐem nên nói với anh một câu xin lỗi.

是那种 相濡以沫的感情
HSK 4
0:03s
shì nà zhǒng xiāng rú yǐ mò de gǎn qínglà kiểu tình cảm cùng nhau chia ngọt sẻ bùi.

想好怎么感谢为师了吗
HSK 4
0:03s
xiǎng hǎo zěn me gǎn xiè wèi shī le maĐã nghĩ xong nên cảm ơn thầy đây thế nào chưa?

背着我干了这些 你是不是想等我不在家
HSK 3
0:03s
bèi zhe wǒ gàn le zhè xiē nǐ shì bú shì xiǎng děng wǒ bù zài jiālàm những chuyện này sau lưng tôi? Có phải anh định đợi lúc tôi không có nhà,

她根本就不是我女朋友 我根本就没有女朋友
HSK 5
0:03s
tā gēn běn jiù bú shì wǒ nǚ péng yǒu wǒ gēn běn jiù méi yǒu nǚ péng yǒuCô ấy không phải bạn gái của tôi. Tôi không hề có bạn gái.