Cách dùng "老盯着别人看干什么 看好自己的鱼竿" (lǎo dīng zhe bié rén kàn gàn shén me kàn hǎo zì jǐ de yú gān) trong hội thoại tiếng Trung
老盯着别人看干什么 看好自己的鱼竿
Cứ nhìn chằm chằm người ta làm gì? Coi chừng cần câu của mình đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:21
duì对
miàn面
nà那
ge个
bái白
yī衣
fú服
wǒ我
kàn看
zhe着
bǐ比
jiào较
xiàng像
“Người mặc đồ trắng bên kia, em thấy khá giống…”
LINE 0239:24
PLAYING SCENElǎo dīng zhe bié rén kàn gàn shén me kàn hǎo zì jǐ de yú gān
老盯着别人看干什么 看好自己的鱼竿
“Cứ nhìn chằm chằm người ta làm gì? Coi chừng cần câu của mình đi.”
LINE 0339:41
kàn看
dào到
rén人
méi没
“Thấy người chưa?”
Show Information