Cách dùng "上了警方的通缉令 离开你我没法存活" (shàng le jǐng fāng de tōng jī lìng lí kāi nǐ wǒ méi fǎ cún huó) trong hội thoại tiếng Trung

shànglejǐngfāngdetōnglìng kāiméicúnhuó

đã bị cảnh sát truy nã rồi, rời khỏi anh, tôi không sống nổi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:09
wǒ shuō de shì shì shí a fǎn zhèng wǒ xiàn zài kěn dìng yǐ jīng

我说的是事实啊 反正我现在肯定已经

Tôi nói sự thật thôi mà. Dù sao giờ tôi chắc chắn

LINE 0216:13
PLAYING SCENE
shàng le jǐng fāng de tōng jī lìng lí kāi nǐ wǒ méi fǎ cún huó

上了警方的通缉令 离开你我没法存活

đã bị cảnh sát truy nã rồi, rời khỏi anh, tôi không sống nổi.

LINE 0316:17
xìng
hǎo
yǒu
zhè
me
táo
huā
yuán

May mà có chốn đào nguyên như thế này,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp16:13
TMDB ID281392