Cách dùng "当然 你们也可以不认可" (dāng rán nǐ men yě kě yǐ bù rèn kě) trong hội thoại tiếng Trung
当然 你们也可以不认可
dāng rán nǐ men yě kě yǐ bù rèn kě
Dĩ nhiên là bên cô cũng có quyền từ chối.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
3:11
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给你们呈现出来 告诉你们最优的选择 | gěi nǐ men chéng xiàn chū lái gào sù nǐ men zuì yōu de xuǎn zé | trong thời gian qua, và đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. |
| 2▶ | 当然 你们也可以不认可 | dāng rán nǐ men yě kě yǐ bù rèn kě | Dĩ nhiên là bên cô cũng có quyền từ chối. |
| 3 | 我们还有另外的方向 供你们选择 什么方向 | wǒ men hái yǒu lìng wài de fāng xiàng gōng nǐ men xuǎn zé shén me fāng xiàng | Chúng tôi vẫn còn một hướng đi khác để bên cô cân nhắc. Hướng đi gì? |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s
bèi zhèng jiān huì diào chá děng dài yáo yáo wú qī de shàng shì kě néng xìngbị Ủy ban Chứng khoán điều tra, chờ đợi viễn cảnh lên sàn xa vời vô định.

HSK 3
0:03s
nà nín rèn wéi diǎn sān sān jiù yí dìng shuō de shì duì de maVậy cô cho rằng những gì Điểm Tam Tam nói chắc chắn là đúng sao?

HSK 7
0:03s
wǒ men bù dé ér zhī yǒu què záo de zhèng jù maChúng ta không biết được. Có chứng cứ xác thực không?

HSK 5
0:03s
chéng dān wǒ men yīng gāi chéng dān de zé rèn dàn rú guǒ bú shì nedựa theo hợp đồng. Nhưng nếu không phải thì sao?

HSK 4
0:03s
nà zhè xiē wèn tí shì pín zěn me huì yóu wǒ men lái diào chá chū lái nethì sao chúng tôi lại điều tra ra những video có vấn đề này chứ?

HSK 5
0:03s
zhè xiē fēng xiǎn zī liào bù yīng gāi shì nǐ men gěi wǒ men maBên cô đưa cho chúng tôi những tài liệu rủi ro này mới phải chứ?

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ liào fù zǒng wǒ zhēn de hěn huái yíVì vậy, phó tổng Liêu ạ, tôi thực sự rất nghi ngờ

HSK 4
0:03s
fāng yún hé jīng zhèng quàn shì yǐ fāng qǐng zhù yì nǐ de tài dùPhương Vân, Chứng Khoán Hạp Tinh là bên B! Chú ý thái độ của chị!

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ néng shuō zhè me duō le bù hǎo yì sīTôi chỉ có thể nói đến đây thôi. Xin lỗi nhé.

HSK 4
0:03s
wǒ kàn wǒ men duì zuì jǐn zhāng de jiù shì nǐtôi thấy người căng thẳng nhất đội là chị đấy.

HSK 2
0:03s
nǐ méi shì ba zěn me bù shū fú le zěn me le nǐCháu không sao chứ? - Khó chịu ở đâu à? - Cô sao vậy?

HSK 4
0:03s
gāng gāng hái hǎo hǎo de tū rán jiù zhè yàng le méi shìVừa nãy còn bình thường, đột nhiên lại thế này. Không sao.

HSK 3
0:03s
nǐ nǐ hái xíng ma zhè kuài kuài kuài bǎ zhǐ gěi wǒCháu… cháu còn ổn không? Thế này… Mau. Đưa giấy cô cầm cho.

HSK 4
0:03s
mā shí zài bù xíng de huà wǒ sòng tā qù yī yuàn baMẹ, nếu không ổn để con đưa cô ấy đến bệnh viện.





