Cách dùng "当然 你们也可以不认可" (dāng rán nǐ men yě kě yǐ bù rèn kě) trong hội thoại tiếng Trung
当然 你们也可以不认可
Dĩ nhiên là bên cô cũng có quyền từ chối.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
3:11
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给你们呈现出来 告诉你们最优的选择 | gěi nǐ men chéng xiàn chū lái gào sù nǐ men zuì yōu de xuǎn zé | trong thời gian qua, và đưa ra lựa chọn tối ưu nhất. |
| 2▶ | 当然 你们也可以不认可 | dāng rán nǐ men yě kě yǐ bù rèn kě | Dĩ nhiên là bên cô cũng có quyền từ chối. |
| 3 | 我们还有另外的方向 供你们选择 什么方向 | wǒ men hái yǒu lìng wài de fāng xiàng gōng nǐ men xuǎn zé shén me fāng xiàng | Chúng tôi vẫn còn một hướng đi khác để bên cô cân nhắc. Hướng đi gì? |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
wǒ huí lái le gǎn jǐn de ba děng nǐ chī fàn neTôi về rồi đây. Mau lên. Đang chờ cô về ăn cơm đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
hái bú shì yīn wèi nǐ shàng cì gěi wǒ bǎ diàn nǎo dōu shuāi huài leCũng tại lần trước anh làm rơi hỏng máy tính tôi còn gì.

HSK 5
0:03s
shuí bǎ nǐ diàn nǎo nà shì zhào dé shuāi deAi làm hỏng máy tính… Đó là do Triệu Đức làm rơi.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ mǎi le zhè tái xīn diàn nǎo nǐ pèng dōu bié xiǎng pèngDù sao tôi cũng mua máy mới rồi. Anh đừng hòng đụng vào.

HSK 7
0:03s
nà nǐ gāng cái xǔ de shén me yuàn wǒ kàn nǐ tǐng qián chéng deVừa nãy cô ước gì vậy? Trông cô thành tâm lắm.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ xiǎng de nà yàng de qián fēi bú shì bú shì bú shìKhông như cô nghĩ đâu, Tiền Phi. Không phải.

HSK 6
0:03s
nǐ tīng wǒ jiě shì wǒ tóu xiàn zài tài yūn le bù xiǎng tīng nǐ shuō huà leCô nghe tôi đã. Giờ tôi chóng mặt quá, không muốn nghe anh nói.

HSK 5
0:03s
wèi shén me kě yǐ dàng zuò shén me shì dōu méi yǒu fā shēng(Sao lại có thể coi như) (chưa từng có chuyện gì xảy ra,)

HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián wèi wǒ zuò de nà me duō shì yòu dào dǐ shì wèi shén me(Bao việc anh làm cho tôi trước đây) (rốt cuộc là vì cái gì?)

HSK 7
0:03s
wǒ de tǎn chéng shì bú shì zài nǐ yǎn lǐ hěn kě xiào(Sự chân thành của tôi) (rất nực cười trong mắt anh phải không?)

HSK 6
0:03s
hài pà wǒ de xǐ huān huì gěi nǐ dài lái kùn rǎo(Sợ tình cảm của mình) (sẽ khiến cô khó xử?)

HSK 4
0:03s
zěn me shuō hǎo xiàng dōu yào bèi tā gǎn chū zhè ge jiā de gǎn jué(Có cảm giác nói kiểu gì cũng) (sắp bị cô ấy đuổi ra khỏi nhà vậy.)





