Cách dùng "而是想跟自己和解" (ér shì xiǎng gēn zì jǐ hé jiě) trong hội thoại tiếng Trung

érshìxiǎnggēnjiě

mà là muốn hòa giải với chính mình.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
1:42
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我来其实不是为了质问您wǒ lái qí shí bú shì wèi le zhì wèn nínthật ra tôi đến đây không phải để chất vấn chị,
2而是想跟自己和解ér shì xiǎng gēn zì jǐ hé jiěmà là muốn hòa giải với chính mình.
3曾经指引我的那面旗帜 那座灯塔céng jīng zhǐ yǐn wǒ de nà miàn qí zhì nà zuò dēng tǎLá cờ, ngọn hải đăng từng chỉ dẫn cho tôi

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 4 of 5)
我要怎么跟你相处呢
HSK 5
0:03s
wǒ yào zěn me gēn nǐ xiāng chǔ ne(Tôi phải đối mặt với cô thế nào đây?)

我该以什么样的姿态 陪伴在你身边呢
HSK 7
0:03s
wǒ gāi yǐ shén me yàng de zī tài péi bàn zài nǐ shēn biān ne(tôi nên dùng tư cách gì) (để ở bên cạnh cô?)

你还会给我机会留在你身边吗
HSK 4
0:03s
nǐ hái huì gěi wǒ jī huì liú zài nǐ shēn biān ma(Cô còn cho tôi cơ hội ở lại bên cạnh cô không?)

你现在是不是也很困扰
HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài shì bú shì yě hěn kùn rǎo(Bây giờ cô cũng đang rất bối rối phải không?)

有你在 我们才有主心骨啊
HSK 2
0:03s
yǒu nǐ zài wǒ men cái yǒu zhǔ xīn gǔ aCó anh ở đây, chúng tôi mới có người chèo lái.

喂 钱菲 不好意思啊 打扰你了
HSK 4
0:03s
wèi qián fēi bù hǎo yì sī a dǎ rǎo nǐ leA lô, Tiền Phi. Xin lỗi vì đã làm phiền cô.

我知道你没有义务帮我
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ méi yǒu yì wù bāng wǒTôi biết cô không có nghĩa vụ phải giúp tôi.

都关机了 至于吗
HSK 6
0:03s
dōu guān jī le zhì yú maTắt máy luôn rồi. Có cần tới mức đó không?

可能时间太紧张 他还没来得及向我汇报呢
HSK 6
0:03s
kě néng shí jiān tài jǐn zhāng tā hái méi lái de jí xiàng wǒ huì bào neCó thể là do gấp rút quá. Anh ấy chưa kịp thông báo cho tôi.

好了 好了 好了 不提了啊 不提了
HSK 4
0:03s
hǎo le hǎo le hǎo le bù tí le a bù tí leĐược rồi. Không nhắc nữa.

那他不就是去出差去了吗 而且还是跟陆泽一起
HSK 4
0:03s
nà tā bù jiù shì qù chū chāi qù le ma ér qiě hái shì gēn lù zé yì qǐThì anh ta đi công tác rồi còn gì, lại còn đi cùng Lục Trạch nữa.

聊什么呀 怎么聊啊
HSK 5
0:03s
liáo shén me ya zěn me liáo aNói gì chứ? Nói thế nào?

现在倒好 搞得好像非要逼着他负责任一样
HSK 6
0:03s
xiàn zài dào hǎo gǎo dé hǎo xiàng fēi yào bī zhe tā fù zé rèn yī yàngBây giờ thì hay rồi. Như thể đang ép anh ta phải chịu trách nhiệm vậy.

那就当他是在躲你
HSK 5
0:03s
nà jiù dāng tā shì zài duǒ nǐCứ cho là anh ta đang tránh mặt cậu đi.

我有点尴尬 然后我现在还很难堪
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu diǎn gān gà rán hòu wǒ xiàn zài hái hěn nán kānTớ thấy hơi ngượng ngùng. Bây giờ tớ còn thấy rất khó xử.

算了算了 不想了 这种事情真的不能往深处想
HSK 6
0:03s
suàn le suàn le bù xiǎng le zhè zhǒng shì qíng zhēn de bù néng wǎng shēn chù xiǎngThôi, không nghĩ nữa. Chuyện này thực sự không nên nghĩ sâu xa.

你已经中了李亦非的毒了
HSK 6
0:03s
nǐ yǐ jīng zhōng le lǐ yì fēi de dú lecậu trúng độc của Lý Diệc Phi mất rồi.

你们哪 就是骗子
HSK 6
0:03s
nǐ men nǎ jiù shì piàn ziCác người là lũ lừa đảo,

大家静一静 静一静 静一静 大家静一静
HSK 5
0:03s
dà jiā jìng yī jìng jìng yī jìng jìng yī jìng dà jiā jìng yī jìngMọi người im lặng một chút. Mọi người im lặng một chút.

没有花大家一分钱 对吧 我们真的不是骗子
HSK 6
0:03s
méi yǒu huā dà jiā yī fēn qián duì ba wǒ men zhēn de bú shì piàn ziKhông tiêu xu nào của các bác, đúng chưa? Chúng tôi thật sự không lừa đảo.