Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好吃 我对她动心了" (hǎo chī wǒ duì tā dòng xīn le) trong hội thoại tiếng Trung

好吃 我对她动心了

hǎo chī wǒ duì tā dòng xīn le

Ngon đó. (Mình đã rung động trước cô ấy.)

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
23:16
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1自从那晚亲了钱菲后 太好吃了 我就确定了一件事zì cóng nà wǎn qīn le qián fēi hòu tài hǎo chī le wǒ jiù què dìng le yī jiàn shì(Từ cái đêm hôn Tiền Phi,) Ngon quá. (mình đã chắc chắn một điều.)
2好吃 我对她动心了hǎo chī wǒ duì tā dòng xīn leNgon đó. (Mình đã rung động trước cô ấy.)
3这份动心情不自禁zhè fèn dòng xīn qíng bù zì jīn(Sự rung động đến một cách tự nhiên,)

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 2 of 5)
臭小子 妈 你干吗
HSK 1
0:03s
chòu xiǎo zi mā nǐ gàn máThằng nhóc thối. Mẹ, mẹ làm gì thế?

你干什么呢你啊 我 我干什么了我
HSK 2
0:03s
nǐ gàn shén me ne nǐ a wǒ wǒ gàn shén me le wǒCon làm gì thế hả? Con… con làm gì đâu chứ.

你是不是想那个生米煮成熟饭
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng nà ge shēng mǐ zhǔ chéng shú fànCó phải là con muốn gạo nấu thành cơm không?

我就拿你们一点办法都没有了 妈 小羽难受成这样
HSK 6
0:03s
wǒ jiù ná nǐ men yì diǎn bàn fǎ dōu méi yǒu le mā xiǎo yǔ nán shòu chéng zhè yàngMẹ hết cách với hai đứa rồi hả? Mẹ, Tiểu Vũ khó chịu thế rồi,

您还在这儿说这些乱七八糟的
HSK 7
0:03s
nín hái zài zhè ér shuō zhè xiē luàn qī bā zāo demẹ còn ở đây nói mấy chuyện tào lao.

要不然我直接退赛得了
HSK 6
0:03s
yào bù rán wǒ zhí jiē tuì sài dé leChẳng bằng con rút khỏi cuộc thi cho xong.

你威胁我是吧 你威胁我是不是 我没有啊
HSK 5
0:03s
nǐ wēi xié wǒ shì ba nǐ wēi xié wǒ shì bú shì wǒ méi yǒu aCon đe dọa mẹ đúng không? Con đe dọa mẹ phải không? Con đâu có.

你说得真的假的 我没骗你啊 妈
HSK 5
0:03s
nǐ shuō dé zhēn de jiǎ de wǒ méi piàn nǐ a māCon nói thật không? Con không lừa mẹ đâu.

我发誓 绝对不是您想的那样
HSK 7
0:03s
wǒ fā shì jué duì bú shì nín xiǎng de nà yàngCon thề, tuyệt đối không phải như mẹ nghĩ.

你确定自己没事 对吧
HSK 5
0:03s
nǐ què dìng zì jǐ méi shì duì baCháu chắc chắn là không sao chứ?

你说你说的 妈 刚才多亏有您
HSK 6
0:03s
nǐ shuō nǐ shuō de mā gāng cái duō kuī yǒu nínNói gì thế. Mẹ. Vừa nãy may mà có mẹ.

我送她去医院 对对对 你还是去医院看看吧
HSK 2
0:03s
wǒ sòng tā qù yī yuàn duì duì duì nǐ hái shì qù yī yuàn kàn kàn baĐể con đưa cô ấy đi viện. Đúng. Đến bệnh viện khám xem sao.

我听说钱菲上了投行的黑名单 是真的吗
HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō qián fēi shàng le tóu xíng de hēi míng dān shì zhēn de matôi nghe nói Tiền Phi bị đưa vào danh sách đen giới ngân hàng đầu tư. Thật không vậy?

这些事就别私下议论了
HSK 7
0:03s
zhè xiē shì jiù bié sī xià yì lùn leĐừng lén lút bàn tán mấy chuyện này nữa.

我就是觉得她一身能力无处施展 感觉挺不值得
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì jué de tā yī shēn néng lì wú chǔ shī zhǎn gǎn jué tǐng bù zhí déTôi thấy cô ấy có năng lực mà không có đất dụng võ, thấy tiếc cho cô ấy.

有老大你呢 怎么轮也轮不到我吧
HSK 7
0:03s
yǒu lǎo dà nǐ ne zěn me lún yě lún bú dào wǒ baCó sếp ở đây rồi, có đến lượt tôi đâu chứ.

谢谢 欢迎下次光临
HSK 5
0:03s
xiè xiè huān yíng xià cì guāng línCảm ơn. Hẹn gặp lại quý khách.

我今天有个巨重要的展会 把她叫过来帮我忙了
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān yǒu gè jù zhòng yào de zhǎn huì bǎ tā jiào guò lái bāng wǒ máng leHôm nay tớ có một triển lãm cực kỳ quan trọng nên gọi cậu ấy đến giúp.

今天没办法陪你一起过了 回头给你补上 好不好呀
HSK 6
0:03s
jīn tiān méi bàn fǎ péi nǐ yì qǐ guò le huí tóu gěi nǐ bǔ shàng hǎo bù hǎo yaHôm nay không đón sinh nhật với cậu được rồi. Bù cho cậu sau nhé, được không?

那不是必须的吗 要补给我补个大的
HSK 7
0:03s
nà bú shì bì xū de ma yào bǔ jǐ wǒ bǔ gè dà deTất nhiên rồi. Bù thì bù một chầu thật to nhé.