Cách dùng "聊什么呀 怎么聊啊" (liáo shén me ya zěn me liáo a) trong hội thoại tiếng Trung
聊什么呀 怎么聊啊
Nói gì chứ? Nói thế nào?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
34:33
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没事的啊 等他回来你们俩再好好聊聊嘛 | méi shì de a děng tā huí lái nǐ men liǎ zài hǎo hǎo liáo liáo ma | Không sao đâu. Đợi anh ta về rồi hai người nói chuyện đàng hoàng. |
| 2▶ | 聊什么呀 怎么聊啊 | liáo shén me ya zěn me liáo a | Nói gì chứ? Nói thế nào? |
| 3 | 我看哪 | wǒ kàn nǎ | Tớ thấy á, |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ huí lái le gǎn jǐn de ba děng nǐ chī fàn neTôi về rồi đây. Mau lên. Đang chờ cô về ăn cơm đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
hái bú shì yīn wèi nǐ shàng cì gěi wǒ bǎ diàn nǎo dōu shuāi huài leCũng tại lần trước anh làm rơi hỏng máy tính tôi còn gì.

HSK 5
0:03s
shuí bǎ nǐ diàn nǎo nà shì zhào dé shuāi deAi làm hỏng máy tính… Đó là do Triệu Đức làm rơi.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ mǎi le zhè tái xīn diàn nǎo nǐ pèng dōu bié xiǎng pèngDù sao tôi cũng mua máy mới rồi. Anh đừng hòng đụng vào.

HSK 7
0:03s
nà nǐ gāng cái xǔ de shén me yuàn wǒ kàn nǐ tǐng qián chéng deVừa nãy cô ước gì vậy? Trông cô thành tâm lắm.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ xiǎng de nà yàng de qián fēi bú shì bú shì bú shìKhông như cô nghĩ đâu, Tiền Phi. Không phải.

HSK 6
0:03s
nǐ tīng wǒ jiě shì wǒ tóu xiàn zài tài yūn le bù xiǎng tīng nǐ shuō huà leCô nghe tôi đã. Giờ tôi chóng mặt quá, không muốn nghe anh nói.

HSK 5
0:03s
wèi shén me kě yǐ dàng zuò shén me shì dōu méi yǒu fā shēng(Sao lại có thể coi như) (chưa từng có chuyện gì xảy ra,)

HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián wèi wǒ zuò de nà me duō shì yòu dào dǐ shì wèi shén me(Bao việc anh làm cho tôi trước đây) (rốt cuộc là vì cái gì?)

HSK 7
0:03s
wǒ de tǎn chéng shì bú shì zài nǐ yǎn lǐ hěn kě xiào(Sự chân thành của tôi) (rất nực cười trong mắt anh phải không?)

HSK 6
0:03s
hài pà wǒ de xǐ huān huì gěi nǐ dài lái kùn rǎo(Sợ tình cảm của mình) (sẽ khiến cô khó xử?)





