Cách dùng "你们都不听人解释" (nǐ men dōu bù tīng rén jiě shì) trong hội thoại tiếng Trung
你们都不听人解释
Các bác không chịu nghe giải thích,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
36:39
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那么虚头巴脑的 我们不要听 你们走 亦非 | nà me xū tóu bā nǎo de wǒ men bú yào tīng nǐ men zǒu yì fēi | Mấy thứ viển vông đó, chúng tôi không muốn nghe! Các cậu đi đi! Diệc Phi. |
| 2▶ | 你们都不听人解释 | nǐ men dōu bù tīng rén jiě shì | Các bác không chịu nghe giải thích, |
| 3 | 怎么就是虚头巴脑的东西了 | zěn me jiù shì xū tóu bā nǎo de dōng xī le | sao đã kêu là giả dối, lừa đảo thế? |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
zěn me shuō hǎo xiàng dōu yào bèi tā gǎn chū zhè ge jiā de gǎn jué(Có cảm giác nói kiểu gì cũng) (sắp bị cô ấy đuổi ra khỏi nhà vậy.)

HSK 7
0:03s
wǒ gāi yǐ shén me yàng de zī tài péi bàn zài nǐ shēn biān ne(tôi nên dùng tư cách gì) (để ở bên cạnh cô?)

HSK 4
0:03s
nǐ hái huì gěi wǒ jī huì liú zài nǐ shēn biān ma(Cô còn cho tôi cơ hội ở lại bên cạnh cô không?)

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
kě néng shí jiān tài jǐn zhāng tā hái méi lái de jí xiàng wǒ huì bào neCó thể là do gấp rút quá. Anh ấy chưa kịp thông báo cho tôi.

HSK 4
0:03s
nà tā bù jiù shì qù chū chāi qù le ma ér qiě hái shì gēn lù zé yì qǐThì anh ta đi công tác rồi còn gì, lại còn đi cùng Lục Trạch nữa.

HSK 6
0:03s
xiàn zài dào hǎo gǎo dé hǎo xiàng fēi yào bī zhe tā fù zé rèn yī yàngBây giờ thì hay rồi. Như thể đang ép anh ta phải chịu trách nhiệm vậy.

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu diǎn gān gà rán hòu wǒ xiàn zài hái hěn nán kānTớ thấy hơi ngượng ngùng. Bây giờ tớ còn thấy rất khó xử.

HSK 6
0:03s
suàn le suàn le bù xiǎng le zhè zhǒng shì qíng zhēn de bù néng wǎng shēn chù xiǎngThôi, không nghĩ nữa. Chuyện này thực sự không nên nghĩ sâu xa.

HSK 5
0:03s
dà jiā jìng yī jìng jìng yī jìng jìng yī jìng dà jiā jìng yī jìngMọi người im lặng một chút. Mọi người im lặng một chút.







